D
Dicread
HomeDictionaryIinsomnia

insomnia

chứng mất ngủ
Danh từ

insomnia là mt thut ngy khoa dùng để chchng mt ngủ, mô ttình trng mt người gp khó khăn trong vic bt đầu ngủ, duy trì gic nghoc thc dy quá sm và không thngli được. Khác vi vic chỉ đơn thun là "thiếu ngủ" (sleep deprivation) — vn có thdo các yếu tbên ngoài như làm vic quá sc hoc thc khuya chủ độnginsomnia nhn mnh vào smt khnăng ngdù cơ thcó điu kin và nhu cu để ngủ.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "mt ngủ" cho cnhng trường hp nhvà nng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, insomnia thường mang sc thái nghiêm trng hơn, ám chmt tình trng bnh lý hoc mt ri lon gic ngkéo dài. Khi mun mô tvic không ngủ được trong mt đêm duy nht do lo lng hoc ung quá nhiu cà phê, người bn ngthường dùng cm tcouldn't sleep thay vì dùng danh tinsomnia.

I had insomnia last night because of the coffee. (Sai vì insomnia thường chtình trng mãn tính hoc bnh lý).
I couldn't sleep last night because of the coffee. (Đúng vì đây là tình trng tm thi).
He has been suffering from chronic insomnia for years. (Đúng vì mô tmt chng bnh kéo dài).

Lưu ý vcách kết hp t

Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư chronic (mãn tính) hoc acute (cp tính) để chrõ mc độ và thi gian din ra tình trng bnh. Vmt ngpháp, insomnia là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao githêm "s" vào cui thoc sdng mo từ "an" phía trước.

an insomnia / insomnias
suffer from insomnia (bchng mt ngủ)
struggle with insomnia (vt ln vi chng mt ngủ)

Ý nghĩa

Danh từchứng mất ngủ

Tình trạng không có khả năng ngủ thường xuyên hoặc trạng thái không thể ngủ dù có điều kiện để ngủ

He suffered from chronic insomnia for several years.

Anh ấy đã bị chứng mất ngủ mãn tính trong vài năm.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error