D
Dicread
HomeDictionaryRrepose

repose

sự nghỉ ngơi / vẻ điềm tĩnh / đặt / nghỉ ngơi
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: reposesQuá khứ: reposedPhân từ 2: reposedV-ing: reposing

repose là mt tmang sc thái trang trng và văn chương, thường được dùng để mô tmt trng thái tĩnh lng tuyt đối, không chlà snghngơi vmt thcht mà còn là sbình an trong tâm hn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thhiu là "snghngơi", "vẻ đim tĩnh" hoc hành động "nghngơi".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit ln nht gia repose và rest nmmc độ trang trng và tính cht ca snghngơi. Trong khi rest là mt tthông dng dùng cho mi trường hp nghngơi sau khi làm vic mt mi, thì repose gi lên mt hìnhnh tĩnh ti, thanh thn và có phn nghthut hơn.

rest: Thường nhn mnh vào vic hi phc năng lượng (ví dụ: nghgii lao gia giờ).
repose: Nhn mnh vào trng thái tĩnh lng, san nhiên hoc tư thế nm nghmt cách thư thái.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là repose còn được dùng trong ngcnh trang trng để nói vcái chết (nghngơi vĩnh hng), điu mà rest ít khi mang sc thái thiêng liêng tương tnếu không đi kèm các tbtrợ.

Cách sdng trong các ngcnh khác nhau

Khi đóng vai trò là danh từ, repose có thmô tvngoài ca mt người. Ví dụ, mt khuôn mt đang trong trng thái repose là mt khuôn mt không biu lcm xúc mnh, toát lên vẻ đim tĩnh và tti.

Ngoài ra, khi được dùng như mt động tvi nghĩa "đặt", repose thường đi kèm vi các danh ttru tượng như nim tin hoc hy vng. Đây là cách dùng rt trang trng, thay thế cho tplace hoc put trong tiếng Anh thông thường.

Đúng: repose one's trust in someone (đặt nim tin vào ai đó).
Sai: Không dùng repose cho các vt thvt lý thông thường (ví dụ: không nói "repose a book on the table" mà phi dùng place hoc put).

Lưu ý vngpháp

repose va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó thường là danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tĩnh lng hoc snghngơi nói chung. Khi là động từ, nó là ni động tkhi mang nghĩa "nghngơi" và là ngoi động tkhi mang nghĩa "đặt" (nim tin).

Ý nghĩa

Danh từsự nghỉ ngơi

Trạng thái nghỉ ngơi, ngủ hoặc tĩnh lặng

The quiet of the countryside provided a sense of deep repose.

Sự yên tĩnh của vùng nông thôn mang lại một cảm giác nghỉ ngơi sâu sắc.

Danh từvẻ điềm tĩnh

Một biểu cảm hoặc tư thế bình thản hoặc thanh thản

There was a certain grace and repose in her facial expression.

Có một vẻ duyên dáng và điềm tĩnh nhất định trong biểu cảm khuôn mặt của cô ấy.

Ngoại động từđặt
[~ something]

Đặt một điều gì đó, chẳng hạn như niềm tin hoặc sự tin cậy, vào một người hoặc một vật

The shareholders repose their full trust in the new CEO.

Các cổ đông đặt toàn bộ niềm tin vào vị giám đốc điều hành mới.

Nội động từnghỉ ngơi

Nằm xuống để nghỉ ngơi hoặc ngủ

The weary travelers decided to repose under the shade of a large oak tree.

Những người hành hương mệt mỏi quyết định nghỉ ngơi dưới bóng mát của một cây sồi lớn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error