D
Dicread
HomeDictionaryLlanguor

languor

sự uể oải / sự thư thái
Danh từ

languor mô tmt trng thái thiếu ht năng lượng, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Trong nhiu trường hp, nó mang nghĩa tiêu cc, chsuoi, mt mi vcthcht ln tinh thn, thường do tác động ca môi trường (như thi tiết nóng bc) hoc tình trng sc khe suy gim. Tuy nhiên, languor cũng có thmang nghĩa tích cc, gi lên sthư thái, mt kiu lười biếng đầy hưởng thvà mơ màng, nơi con người thlng hoàn toàn để tn hưởng syên bình.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit languor vi lethargy. Trong khi lethargy thường ám chmt trng thái trì trệ, vô cm hoc mt mi bnh lý mang tính tiêu cc rõ rt, thì languor linh hot hơn và có thdin tsthư giãn dchu. Ví dụ, bn skhông dùng lethargy để mô tcm giác thư thái khi nm đọc sách vào ngày nghỉ, nhưng languor li hoàn toàn phù hp trong bi cnh này.

lethargy ca mt bui chiu mùa hè (sai vì gi cm giác bnh tt/trm cm)
languor ca mt bui chiu mùa hè (đúng vì gi suoi do nóng hoc sthư thái)

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào văn cnh mà bn nên chn dch là "suoi" hoc "sthư thái". Nếu câu văn nhn mnh vào smt mi, thiếu sc sng, hãy dùng "suoi". Nếu câu văn nhn mnh vào stn hưởng, nhnhàng, hãy dùng "sthư thái".

Suoi: The oppressive heat induced a heavy languor in all the villagers. (Cái nóng bui chiu gây ra mt suoi nng ncho tt cdân làng.)
Sthư thái: She enjoyed the peaceful languor of a Sunday morning. (Cô ấy tn hưởng sthư thái yên bình ca mt sáng Chnht khi nm trên giường.)

Vmt ngpháp, languor là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự uể oải

Trạng thái mệt mỏi hoặc trì trệ, thường đi kèm với việc thiếu năng lượng hoặc tinh thần

The afternoon heat induced a heavy languor in all the villagers.

Cái nóng buổi chiều gây ra một sự uể oải nặng nề cho tất cả dân làng.

Danh từsự thư thái

Một cảm giác dễ chịu khi được thư giãn hoặc sự lười biếng mơ màng

She enjoyed the peaceful languor of a Sunday morning in bed.

Cô ấy tận hưởng sự thư thái yên bình của một sáng Chủ nhật khi nằm trên giường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error