D
Dicread
HomeDictionaryWwellness

wellness

sức khỏe toàn diện
[U] Không đếm được

Thut ngnày chuyn trng tâm tvic chỉ đơn thun là không có bnh tt sang vic chủ động theo đui stràn đầy sc sng mt cách toàn din. Tnày mang hàm ý mnh mvtính tgiác và qun lý li sng, thường xut hin trong các bi cnh doanh nghip, y tế và tâm linh để mô tmt phương pháp sng toàn din, kết hp hài hòa gia sc khe tinh thn, cm xúc và thcht. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Nó mô tmt trng thái tru tượng hoc mt khái nim chung vsc khe, vì vy không thdùngdng snhiu hay đi kèm vi các mo tkhông xác định. Để định lượng, bn nên sdng các tính thoc cm tmô tả, ví dnhư "mc độ sc khe toàn din cao".

The term describes an abstract state of being or a general industry sector and cannot be pluralized to describe multiple instances of health.

Ý nghĩa

Danh từsức khỏe toàn diện

Trạng thái có sức khỏe tốt, đặc biệt là khi được theo đuổi như một mục tiêu chủ động

"She invested in a wellness retreat to reduce stress."

Cô ấy đã đầu tư vào một chuyến nghỉ dưỡng chăm sóc sức khỏe để giảm căng thẳng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error