D
Dicread
HomeDictionaryHheartbeat

heartbeat

nhịp tim / nháy mắt
Danh từ
Số nhiều: heartbeats

heartbeat trước hết được hiu theo nghĩa đen là nhp tim, mô tsco bóp vt lý ca tim. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "nhp tim" (khi nói vtn sut, sc khe) hoc "nhp đập" (khi nhn mnh vào mt ln đập đơn lhoc cm xúc).

Ý nghĩa

Danh từnhịp tim

Sự đập theo nhịp đều đặn của tim khi bơm máu đi khắp cơ thể

The doctor listened for a steady heartbeat.

Bác sĩ đã lắng nghe nhịp tim ổn định.

Danh từnháy mắt

Một khoảng thời gian rất ngắn, thường được dùng để nhấn mạnh điều gì đó xảy ra nhanh chóng như thế nào

The entire situation changed in a heartbeat.

Toàn bộ tình huống đã thay đổi chỉ trong nháy mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error