D
Dicread
HomeDictionaryHheartbeat

heartbeat

nhịp tim / nháy mắt / trung tâm
Danh từ
Số nhiều: heartbeats

heartbeat trước hết được hiu theo nghĩa đen là nhp tim, mô tsco bóp vt lý ca tim. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "nhp tim" (khi nói vtn sut, sc khe) hoc "nhp đập" (khi nhn mnh vào mt ln đập đơn lhoc cm xúc).

Ý nghĩa

Danh từnhịp tim

Sự đập theo nhịp đều đặn của tim khi bơm máu đi khắp cơ thể

"The doctor listened to the fetal heartbeat using a stethoscope."

Bác sĩ đã lắng nghe nhịp tim của thai nhi bằng ống nghe.

Danh từnháy mắt

Một khoảng thời gian rất ngắn, thường được dùng để nhấn mạnh điều gì đó xảy ra nhanh chóng như thế nào

"The entire situation changed in a heartbeat."

Toàn bộ tình huống đã thay đổi chỉ trong nháy mắt.

Danh từtrung tâm

Lực lượng trung tâm, quan trọng nhất hoặc là động lực thúc đẩy một tổ chức, cộng đồng hoặc hoạt động

"The local market is the heartbeat of the village."

Khu chợ địa phương là trung tâm của ngôi làng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error