D
Dicread
HomeDictionaryCcortisol

cortisol

cortisol / dẫn xuất cortisol
Danh từ

Đặc đim sinh hc và chc năng cortisol là mt loi hormone steroid được sn xut bi tuyến vthượng thn, thường được gi là "hormone căng thng". Trong tiếng Vit, thut ngnày được ginguyên theo danh pháp quc tế. Chc năng chính ca nó là giúp cơ ththích nghi vi các tình hung áp lc bng cách tăng lượng đường trong máu, điu chnh huyết áp và ức chế các phnng viêm. Phân bit trong ngcnh y khoa Người hc cn phân bit rõ gia cortisol tnhiên trong cơ thvà các dn xut cortisol tng hp (như prednisone hoc dexamethasone) được sdng làm thuc điu trị. Trong khi cortisol tnhiên là mt phn ca hthng điu hòa ni tiết, các dn xut tng hp thường được dùng để điu trcác bnh tmin hoc viêm nng do có tác dng mnh hơn và kéo dài hơn. Ví dvnng độ tnhiên: High cortisol levels can lead to insomnia (Nng độ cortisol cao có thdn đến mt ngủ). Ví dvthuc điu trị: The doctor prescribed a cortisol derivative to reduce inflammation (Bác sĩ đã kê mt loi dn xut cortisol để gim viêm). Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, khi nói vvic "gim căng thng", chúng ta thường dùng các tngữ đời thường, nhưng trong văn bn khoa hc hoc y tế, vic đề cp đến cortisol smang tính chuyên môn và chính xác hơn vmt sinh hóa.

Ý nghĩa

Danh từcortisol

Một loại hormone steroid do vỏ thượng thận tiết ra, có tác dụng điều hòa quá trình trao đổi chất, giảm viêm và giúp cơ thể phản ứng với căng thẳng

"The doctor ordered a blood test to check the patient's cortisol levels."

Bác sĩ đã chỉ định xét nghiệm máu để kiểm tra nồng độ cortisol của bệnh nhân.

dẫn xuất cortisol

Một chất được sử dụng trong dược lý y học, thường ở dạng tổng hợp, để điều trị các tình trạng viêm hoặc bệnh tự miễn

Bệnh nhân đã được kê đơn một loại dẫn xuất cortisol tổng hợp để kiểm soát bệnh viêm khớp mãn tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error