D
Dicread
HomeDictionaryAadrenaline

adrenaline

adrenaline / sự phấn khích
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng adrenaline va là mt thut ngsinh hc, va là mt tdùng để mô ttrng thái tâm lý. Vmt sinh hc, đây là mt loi hormone giúp cơ thphnng nhanh vi các tình hung khn cp. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường dùng adrenaline như mtn dcho cm giác hưng phn, hi hp hoc phn khích tt độ khi đối mt vi nguy him hoc ththách. Khi mun din đạt cm giác "máu trong người sôi lên" hoc skích thích mnh mẽ, bn có thsdng các cm tnhư adrenaline rush (mt lung hưng phn dâng trào) hoc adrenaline junkie (người nghin cm giác mnh). Phân bit vi các trng thái cm xúc khác Cn phân bit adrenaline vi các tnhư excitement hay happiness. Trong khi excitement là shào hng chung chung, adrenaline nhn mnh vào phnng vt lý ca cơ thể (tim đập nhanh, thgp) và thường gn lin vi smo him hoc căng thng cao độ. Dùng adrenaline để chnim vui nhnhàng khi đọc mt cun sách hay. Dùng adrenaline khi mô tcm giác khi nhy bungee hoc tham gia mt cuc đua xe tc độ. Lưu ý vngpháp Trong tiếng Anh, adrenaline là danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt ln tri nghim cm giác hưng phn, người ta thường dùng cm tan adrenaline rush thay vì dùng an adrenaline mt cách đơn độc.

Ý nghĩa

Danh từadrenaline

Một loại hormone do tuyến thượng thận tiết ra để phản ứng với căng thẳng hoặc nguy hiểm, giúp tăng nhịp tim và huyết áp để chuẩn bị cho cơ thể hành động

"The sudden loud noise caused a surge of adrenaline in his system."

Tiếng động lớn đột ngột đã gây ra một sự gia tăng adrenaline trong cơ thể anh ấy.

Danh từsự phấn khích

Cảm giác hưng phấn, kích thích hoặc hồi hộp mãnh liệt thường gắn liền với các hoạt động mạo hiểm hoặc ly kỳ

"Extreme sports athletes often chase the adrenaline of a high-speed descent."

Các vận động viên thể thao mạo hiểm thường theo đuổi sự phấn khích khi lao xuống với tốc độ cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error