D
Dicread
HomeDictionaryDdynamism

dynamism

sự năng động / tính năng động / thuyết động lực
Danh từ

dynamism mô tmt trng thái tràn đầy năng lượng, snhit huyết và khnăng thích nghi nhanh chóng để to ra stiến bộ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snăng động" hoc "tính năng động", nhưng sc thái ca nó rng hơn mt chút so vi vic chỉ đơn thun là hot động nhiu. Nó hàm ý mt sc mnh ni ti thúc đẩy sthay đổi tích cc và phát trin không ngng.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vcon người hoc tchc, dynamism nhn mnh vào slinh hot, nhy bén và khnăng dn dt sthay đổi. Ngược li, khi dùng trong kinh tế hoc xã hi, nó chmt hthng luôn vn động, không đứng yên và liên tc ci tiến.

Ví dụ: economic dynamism (snăng động kinh tế) không chlà vic giao thương nhiu, mà là vic liên tc xut hin các mô hình kinh doanh mi và sự đổi mi sáng to.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit dynamism vi energy (năng lượng). Trong khi energy chỉ đơn thun là sc lc hoc khnăng hot động, thì dynamism bao hàm cmc đích, stiến bvà khnăng thíchng. Mt người có thcó rt nhiu energy (năng lượng) nhưng li thiếu dynamism (tính năng động) nếu hchhot động rp khuôn mà không to ra sthay đổi hay ci tiến nào.

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Trong lĩnh vc triết hc hoc nhân chng hc, dynamism có mt nghĩa hoàn toàn khác là "thuyết vn vt hu linh", tin rng mi vt thtnhiên đều cha đựng mt lc siêu nhiên. Đây là nghĩa chuyên sâu, ít gp hơn trong giao tiếp hàng ngày, vì vy cn lưu ý ngcnh để tránh nhm ln vi nghĩa "năng động" phbiến.

Ý nghĩa

Danh từsự năng động

Đặc tính được đặc trưng bởi hoạt động mạnh mẽ và sự tiến bộ

The city is known for its economic dynamism and rapid growth.

Thành phố này nổi tiếng với sự năng động về kinh tế và tăng trưởng nhanh chóng.

Danh từtính năng động

Đặc tính được đặc trưng bởi sự thay đổi, hoạt động hoặc tiến bộ liên tục trong một hệ thống hoặc quy trình

The dynamism of the global market requires companies to adapt quickly.

Tính năng động của thị trường toàn cầu đòi hỏi các công ty phải thích nghi nhanh chóng.

Danh từthuyết động lực

Niềm tin rằng một lực đẩy hoặc năng lượng chịu trách nhiệm cho sự phát triển của vũ trụ hoặc sự sống sinh học

Early philosophers often attributed the creation of the world to a cosmic dynamism.

Các triết gia thời kỳ đầu thường cho rằng việc tạo ra thế giới là do một động lực vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error