D
Dicread
HomeDictionaryHhomeostasis

homeostasis

cân bằng nội môi
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng homeostasis là mt thut ngchuyên môn, chyếu được sdng trong sinh hc và y khoa để mô tkhnăng tự điu chnh ca mt cơ thhoc hthng nhm duy trì sự ổn định ni ti. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cân bng ni môi". Đim mu cht ca homeostasis không phi là mt trng thái tĩnh hoàn toàn, mà là mt quá trình điu chnh động (dynamic equilibrium). Điu này có nghĩa là hthng liên tc thay đổi để đối phó vi các tác động tmôi trường bên ngoài nhm gicho các chsbên trong (như nhit độ, nng độ đường huyết) nm trong mt phm vi an toàn. Khi sdng trong các ngcnh phi sinh hc, như xã hi hc hoc tâm lý hc, homeostasis mang nghĩa bóng, chxu hướng ca mt tchc hoc tâm trí con người mun quay trli trng tháin định sau mt biến choc sxáo trn. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit homeostasis vi equilibrium. Trong khi equilibrium (cân bng) là mt thut ngvt lý hoc hóa hc chung chtrng thái mà các lc đối lp trit tiêu ln nhau, thì homeostasis đặc thù cho các hthng sng và nhn mnh vào cơ chế chủ động điu tiết để sinh tn. Ví dụ đúng: The body maintains homeostasis by sweating to cool down (Cơ thduy trì cân bng ni môi bng cách đổ mhôi để làm mát). Ví dsai: Sdng homeostasis để mô tscân bng ca mt chiếc bp bênh hoc mt phương trình hóa hc đơn gin; trong trường hp này, hãy dùng equilibrium. Lưu ý vngpháp homeostasis là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các động tnhư maintain (duy trì), disrupt (phá vỡ) hoc achieve (đạt được).

Ý nghĩa

Danh từcân bằng nội môi

Xu hướng của một hệ thống sinh học trong việc duy trì môi trường bên trong ổn định bất chấp những thay đổi của các điều kiện bên ngoài

"The body maintains homeostasis by regulating temperature and pH levels."

Cơ thể duy trì trạng thái cân bằng nội môi bằng cách điều chỉnh nhiệt độ và nồng độ pH.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error