D
Dicread
HomeDictionarySsiesta

siesta

giấc ngủ trưa
Danh từ
Số nhiều: siestas

siesta không đơn thun là mt gic ngngn thông thường mà mang đậm tính văn hóa, đặc bit là ti các quc gia nói tiếng Tây Ban Nha hoc vùng Địa Trung Hi. Tnày mô tmt thói quen sinh hot truyn thng: nghngơi và ngmt gic ngn vào đầu bui chiu để tránh cái nóng gay gt ca thi tiết, thường din ra sau ba ăn trưa.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ siesta vi nap. Trong khi nap là mt thut ngchung cho bt kgic ngngn nào vào bt kthi đim nào trong ngày (ví dụ: nggt trên xe buýt hoc ngngn 15 phút trước khi đi làm), thì siesta li gn lin vi mt khung gicố định và mt bi cnh văn hóa cthể. Nếu bn nói "I took a nap", điu đó chỉ đơn gin là bn ngmt chút. Nhưng nếu bn nói "I took a siesta", bn đang gi lên hìnhnh vmt li sng chm rãi, thư thả đặc trưng ca vùng Nam Âu hoc MLatinh.

Ví dụ đúng: I love the Spanish tradition of taking a siesta. (Tôi yêu truyn thng ngtrưa ca người Tây Ban Nha.)
Ví dkhông phù hp: I took a siesta for 5 minutes in the library. (Trong trường hp này, dùng nap stnhiên hơn vì đây không phi là mt nghi thc nghtrưa văn hóa).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng cm từ "gic ngtrưa" cho mi trường hp. Tuy nhiên, khi dch siesta, hãy lưu ý rng nó mang hàm ý vmt khong thi gian nghngơi kéo dài hơn mt chút so vi mt gic ngchp mt nhanh, và thường bao gm cvic nghngơi sau ba ăn. Tránh nhm ln siesta vi các thut ngchuyên môn như power nap (gic ngngn để hi phc năng lượng nhanh chóng trong môi trường công sở).

Đặc đim ngpháp

siesta là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng các động từ đi kèm như take a siesta hoc have a siesta để din đạt hành động ngtrưa.

Ý nghĩa

Danh từgiấc ngủ trưa

Một giấc ngủ ngắn vào đầu buổi chiều, thường là sau bữa ăn trưa, điển hình ở những vùng khí hậu nóng

He decided to take a quick siesta before returning to work.

Anh ấy quyết định chợp mắt một lát trước khi quay trở lại làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error