D
Dicread
HomeDictionaryAactivity

activity

hoạt động

/ækˈtɪ.və.ti/

Danh từ
Số nhiều: activities

Thut ngnày tp trung vào vic thc hin mt nhim vhoc trng thái vn động, nhm phân bit vi mt sthích đơn thun hay mt trng thái tĩnh. Nó thường ngụ ý mt mc độ năng lượng hoc mc đích nht định, cho dù đó là sgng sc sinh hc ca cơ thhay svn hành ca mt hthng. Trong bi cnh chuyên môn hoc y tế, tnày thường đóng vai trò là mt mô tlâm sàng cho kết quvn động thcht. Nó chuyn tvic mô tchung vvic làm mt điu gì đó sang mt thước đo có thể định lượng được vmc tiêu hao năng lượng và chuyn động ca cơ thể.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba tại một phòng gym ồn ào
Jackson

Your activity levels are bottoming out today. Let's crank it up!

Mức độ vận động của cậu hôm nay chạm đáy rồi đấy. Tăng tốc lên nào!

Jackson
Maya
Maya

I am literally just stretching, Jackson. Chill out.

Tớ chỉ đang giãn cơ thôi mà Jackson. Bình tĩnh đi.

💡
Jackson sử dụng các thuật ngữ phòng gym đầy năng lượng để phê bình việc giãn cơ cường độ thấp của Maya.

Ý nghĩa

Danh từhoạt động

Trạng thái năng động; sự vận động hoặc nỗ lực thể chất

"The doctor recommended more physical activity."

Bác sĩ khuyên nên tăng cường hoạt động thể chất.

Ví dụ

The doctor recommended more physical activity.

Bác sĩ khuyên nên tăng cường hoạt động thể chất.

Cụm từ kết hợp

physical activity

hoạt động thể chất

Regular physical activity reduces the risk of heart disease.

Hoạt động thể chất thường xuyên giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tim.

criminal activity

hoạt động tội phạm

The police are monitoring the criminal activity in this district.

Cảnh sát đang theo dõi các hoạt động tội phạm trong khu vực này.

economic activity

hoạt động kinh tế

The city saw a surge in economic activity after the tax cut.

Thành phố đã chứng kiến sự gia tăng hoạt động kinh tế sau khi giảm thuế.

outdoor activity

hoạt động ngoài trời

Hiking is my favorite outdoor activity.

Leo núi là hoạt động ngoài trời yêu thích của tôi.

joint activity

hoạt động chung

Painting the fence was a joint activity for the whole family.

Sơn hàng rào là một hoạt động chung của cả gia đình.

Từ nguyên

Tactivity gia nhp tiếng Anh vào đầu thế kỷ 17, bt ngun ttLatinh activitas, mang nghĩa là 'mt trng thái năng động'. Tnày, đến lượt nó, li xut phát ttính tLatinh activus, có nghĩa là 'năng nổ, bn rn, hiu quả'. Gc rca nó là động tLatinh agere, nghĩa là 'làm, điu khin, hành động'. Động tnày đã để li mt hthng tvng đồ strong tiếng Anh, bao gm các tnhư agent (tác nhân/đại lý), act (din/hành động), action (hành động), agenda (chương trình nghsự), cogent (có sc thuyết phc), exigent (cp bách), prodigal (hoang phí) và strategist (nhà chiến lược). Khái nim vactivity vi tư cách là mt danh tchtrng thái năng động hoc mt hành động cthể đã gn lin vi tnày ngay tkhi nó mi xut hin.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error