D
Dicread
HomeDictionaryAactivity

activity

hoạt động, sự vận động, trạng thái hoạt động

/ækˈtɪ.və.ti/

Tactivity là mt danh tkhông đếm được khi nói vsbn rn hoc chuyn động chung (ví dụ: 'There was a lot of activity in the street'). Nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các skin hoc hành động cthể (ví dụ: 'We participated in several activities at the festival'). Tnày thường được sdng trong các ngcnh trung lp hoc tích cc, nhưng đôi khi có thngụ ý vnhng hành vi quá mc hoc timn snghi ngtùy thuc vào ngcnh.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Victoria đang ở trong cuộc họp hội đồng quản trị còn David thì đang ngồi tại bàn làm việc.
Victoria

Cut the fluff, David. What actual activity is driving these numbers?

Đừng nói vòng vo nữa, David. Chính xác là `activity` (hoạt động) nào đang thúc đẩy những con số này?

Victoria
David Smith
David Smith

We're just circling back to optimize our synergy.

Chúng tôi chỉ đang xem xét lại để tối ưu hóa sự hiệp lực thôi ạ.

💡
Cụm từ `circling back` được dùng như một cách nói giảm nói tránh trong môi trường công sở nhằm kéo dài thời gian hoặc né tránh câu trả lời trực tiếp.

Ý nghĩa

noun

trng thái năng động; svn động hoc gng sc

"The doctor recommended more physical activity."

noun

mt vic mà mt người hoc mt nhóm thc hin hoc đã thc hin

"The club offers a wide range of activities."

noun

mt skin hoc hành động cthể, thường được tchc

"We planned a team-building activity."

noun

quá trình hoc trng thái vn hành hoc có hiu lc

"The engine is back in activity."

Cụm từ kết hợp

physical activity

hoạt động thể chất nhằm cải thiện sức khỏe hoặc vóc dáng

Regular physical activity is crucial for health.

Hoạt động thể chất thường xuyên là yếu tố then chốt cho sức khỏe.

daily activity

các hoạt động diễn ra trong một ngày bình thường

He monitors his daily activity with a fitness tracker.

Anh ấy theo dõi các hoạt động hàng ngày của mình bằng thiết bị theo dõi sức khỏe.

economic activity

hoạt động kinh tế bao gồm sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ

The government aims to stimulate economic activity.

Chính phủ đặt mục tiêu kích thích hoạt động kinh tế.

leisure activity

hoạt động giải trí trong thời gian rảnh rỗi

What is your favorite leisure activity?

Hoạt động giải trí yêu thích của bạn là gì?

under activity

trạng thái ít hoạt động hơn mức bình thường hoặc mong đợi

The company reported a period of under activity.

Công ty đã báo cáo về một giai đoạn sụt giảm hoạt động.

Thành ngữ & Tục ngữ

activity trap

tình trạng bận rộn nhưng không hiệu quả

He felt stuck in an activity trap, always busy but achieving little.

Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một `activity trap` (bẫy hoạt động), lúc nào cũng bận rộn nhưng đạt được rất ít kết quả.

activity centre

trung tâm hoạt động

The kids will love the new activity centre.

Lũ trẻ sẽ thích `activity centre` (trung tâm hoạt động) mới này.

Bối cảnh văn hóa

The Flow State: The Psychology of Deep Activity

Trng thái Dòng chy: Tâm lý hc vHot động Sâu

Bn đã bao giờ đắm chìm vào mt công vic đến mc thế gii xung quanh dường như tan biến? Cm giác vthi gian bbóp méo, stự ý thc biến mt, và bn cm thy mt skết ni lin mch gia ý định và hành động ca mình. Đây không phi là phép màu; đó là mt hin tượng tâm lý được gi là "Dòng chy" (Flow), mt thut ngữ được đặt ra bi nhà tâm lý hc Mihaly Csikszentmihalyi. Vct lõi, Dòng chy là tiêu chun vàng ca activity (hot động) con ngườimt trng thái tri nghim ti ưu nơi chúng ta thhin phong độ đỉnh cao.

Để bước vào trng thái này, mt activity (hot động) phi chm đúngim ngt" chính xác gia ththách và knăng. Nếu mt nhim vquá dễ, chúng ta srơi vào trng thái nhàm chán; nếu nó quá khó, chúng ta sbtê lit bi slo âu. Dòng chy xy ra khi ththách vượt quá khnăng hin ti ca chúng ta mt chút, đủ để thúc đẩy chúng ta tham gia mà không làm nht chí. Scân bng này biến mt activity (hot động) bình thường thành mt tri nghim đầy mãn nguyn, biến công vic thành cuc chơi và nlc thành nhng hành động tnhiên.

Tgóc độ thn kinh hc, não btri qua mt schuyn đổi thú vtrong nhng giai đon activity (hot động) cường độ cao này. Chúng ta tri nghim hin tượng "gim hot động thùy trán tm thi", nơi vnão trước tránphn não chu trách nhim cho tư duy ý thc bc cao và stphê bìnhtm thi gim mc độ activity (hot động). Đây là lý do ti sao tiếng nói chtrích bên trong bn im lng khi bn đangtrong "vùng tp trung". Bn ngng phán xét hiu sut ca mình và đơn gin là bt đầu thc hin.

Trong knguyên hin đại vi sphân tán chú ý và nhng gián đon kthut sliên tc, khnăng tham gia vào mt activity (hot động) sâu và duy nht đã trthành mt siêu năng lc hiếm có. Cho dù đó là lp trình mt phn mm phc tp, vmt bc tranh hay chơi mt nhc cụ, nhng khonh khc Dòng chy này không chmang li năng sut; chúng còn thiết yếu cho sc khe tinh thn ca chúng ta. Chúng mang li cm giác làm chvà mc đích mà nhng sxao nhãng hi ht không thcung cp. Bng cách chủ động thiết kế cuc sng để bao gm nhiu activity (hot động) da trên knăng và đầy ththách hơn, chúng ta không chhoàn thành được nhiu vic hơnmà thc scm thy mình đang sng trn vn hơn.

Từ nguyên

Tactivity gia nhp tiếng Anh vào đầu thế kỷ 17, bt ngun ttLatinh activitas, mang nghĩa là 'mt trng thái năng động'. Tnày, đến lượt nó, li xut phát ttính tLatinh activus, có nghĩa là 'năng nổ, bn rn, hiu quả'. Gc rca nó là động tLatinh agere, nghĩa là 'làm, điu khin, hành động'. Động tnày đã để li mt hthng tvng đồ strong tiếng Anh, bao gm các tnhư agent (tác nhân/đại lý), act (din/hành động), action (hành động), agenda (chương trình nghsự), cogent (có sc thuyết phc), exigent (cp bách), prodigal (hoang phí) và strategist (nhà chiến lược). Khái nim vactivity vi tư cách là mt danh tchtrng thái năng động hoc mt hành động cthể đã gn lin vi tnày ngay tkhi nó mi xut hin.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error