D
Dicread
HomeDictionaryRrecovery

recovery

sự hồi phục
[C/U] Cả hai
Số nhiều: recoveries

Tnày mang hàm ý mnh mvskhôi phc và vic lp đầy khong cách gia trng thái btn thương và trng thái nguyên vn. Nó gi lên mt hành trình quay trli mcn định ban đầu, cho dù đó là sc khe thcht, khnăng chi trtài chính hay quyn shu hp pháp. Trong khi healing tp trung vào quá trình sinh hc khi vết thương khép ming, thì recovery bao hàm strli rng hơn vi các chc năng cơ thvà cuc sng hng ngày. Tnày thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn vy tế, pháp lý và tài chính để mô tskết thúc thành công ca mt cuc khng hong.

Countable when referring to a specific instance of regaining health or an item (a full recovery, the recovery of the car). Uncountable when referring to the general process of economic improvement (economic recovery is slow).

Ý nghĩa

Danh từsự hồi phục

Quá trình trở lại trạng thái sức khỏe, tinh thần hoặc thể lực bình thường sau khi bị bệnh hoặc chấn thương

"The patient made a full recovery after the surgery."

Bệnh nhân đã hồi phục hoàn toàn sau ca phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error