D
Dicread
HomeDictionarySsomnolence

somnolence

trạng thái buồn ngủ
Danh từ

somnolence là mt thut ngmang sc thái trang trng và chuyên môn, thường được sdng trong y khoa hoc các văn bn khoa hc để mô ttrng thái bun nghoc khao khát ngmãnh lit. Khác vi tsleepiness vn phbiến trong giao tiếp hàng ngày, somnolence nhn mnh vào mt tình trng sinh lý hoc bnh lý, thường là kết quca tác dng phtthuc, chn thương não hoc các ri lon gic ngủ.

Ý nghĩa

Danh từtrạng thái buồn ngủ

Một trạng thái khao khát ngủ mãnh liệt, hoặc một tình trạng buồn ngủ

The patient exhibited extreme somnolence as a side effect of the medication.

Bệnh nhân biểu hiện trạng thái buồn ngủ cực độ như một tác dụng phụ của thuốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error