D
Dicread
HomeDictionaryDdrowsiness

drowsiness

sự buồn ngủ
Danh từ

drowsiness mô ttrng thái lơ mơ, bun nghoc cm giác khó có thgicho mình tnh táo. Đây không đơn thun là cm giác mun ngthông thường mà thường hàm ý mt trng thái uoi, thiếu minh mn, thường là hquca mt tác động bên ngoài hoc tình trng sc khe. Sc thái sdng và phân bit Trong tiếng Anh, drowsiness mang sc thái trung tính hoc y khoa, thường được dùng để mô ttác dng phca thuc hoc tình trng mt mi kéo dài. Nó khác vi sleepiness (cm giác bun ngtnhiên) ở chdrowsiness thường gi lên smt kim soát đối vi stnh táo ca bn thân. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia trng thái "bun ngủ" thông thường vi "lơ mơ" do tác động ca thuc. Ví dụ, khi đọc hướng dn sdng thuc, cm tmay cause drowsiness nên được hiu là "có thgây bun ngủ/lơ mơ", cnh báo người dùng không nên lái xe hoc vn hành máy móc. Đúng: The medication caused extreme drowsiness. (Thuc gây ra tình trng bun ngcc độ.) Sai: Sdng drowsiness để mô tvic bn bun ngvì thc khuya hc bài (trong trường hp này sleepy hoc sleepiness stnhiên hơn). Đặc đim ngpháp drowsiness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ, bn có thsdng các tính tnhư extreme (cc độ), mild (nhẹ) hoc excessive (quá mc) đứng trước danh tnày.

Ý nghĩa

Danh từsự buồn ngủ

Trạng thái cảm thấy buồn ngủ hoặc nửa tỉnh nửa mê, thường đặc trưng bởi sự khó khăn trong việc giữ cho bản thân tỉnh táo

"The medication caused extreme drowsiness, making it dangerous to drive."

Thuốc đã gây ra tình trạng buồn ngủ cực độ, khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error