D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoxygenation

oxygenation

sự cung cấp oxy / sự sục khí
Danh từ

oxygenation mô tquá trình đưa oxy vào mt môi trường hoc mt hthng sinh hc. Trong y khoa, tnày thường dùng để chvic làm giàu oxy cho máu hoc các mô trong cơ thể, đặc bit là trong các tình hung cp cu hoc điu trhô hp. Khi sdng trong ngcnh này, oxygenation nhn mnh vào kết quả đạt được là nng độ oxy tăng lên, khác vi respiration (hô hp) vn mô ttoàn bchu trình trao đổi khí.

Ý nghĩa

Danh từsự cung cấp oxy

Quá trình xử lý hoặc kết hợp một chất với oxy

Danh từsự sục khí

Quá trình cung cấp oxy cho một khối nước hoặc đất để hỗ trợ sự sống hiếu khí

The aeration system ensures the continuous oxygenation of the fish pond.

Ví dụ

Oxygenation is very important.

Sự cung cấp oxy là rất quan trọng.

We need oxygenation here.

Chúng ta cần sự cung cấp oxy ở đây.

Oxygenation helps the cells.

Sự cung cấp oxy giúp ích cho các tế bào.

The blood needs better oxygenation.

Máu cần được cung cấp oxy tốt hơn.

Water oxygenation keeps fish alive.

Sự sục khí cho nước giúp cá sống sót.

He studied oxygenation in class.

Anh ấy đã nghiên cứu về sự cung cấp oxy trong lớp học.

Deep breathing improves the oxygenation of your muscles.

Hít thở sâu giúp cải thiện sự cung cấp oxy cho cơ bắp của bạn.

Health

The potion increased the oxygenation of the wounded soldier.

Thuốc tiên đã làm tăng sự cung cấp oxy cho người lính bị thương.

Fantasy

Proper soil oxygenation is key for a healthy garden.

Sự sục khí cho đất đúng cách là chìa khóa để có một khu vườn khỏe mạnh.

Trivia

The surgeon monitored the oxygenation levels during the procedure.

Bác sĩ phẫu thuật đã theo dõi mức độ cung cấp oxy trong suốt quá trình thủ thuật.

Health

Việc thiếu cung cấp oxy cho não có thể dẫn đến tổn thương vĩnh viễn.

Trivia

We must optimize the oxygenation process to increase crop yields.

Chúng ta phải tối ưu hóa quá trình cung cấp oxy để tăng năng suất cây trồng.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi