D
Dicread
HomeDictionaryFfeebleness

feebleness

sự yếu ớt / sự nhu nhược
Danh từ

feebleness mô tmt trng thái thiếu ht sc mnh, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh là thcht hay tinh thn. Khi nói vthcht, tnày gi lên hìnhnh mt cơ thsuy kit, không còn khnăng vn động bình thường, thường gn lin vi tui già hoc bnh tt nghiêm trng. Khi nói vtinh thn hoc tính cách, nó ám chsthiếu quyết đoán, không có bn lĩnh để đối mt vi khó khăn hoc không đủ can đảm để đưa ra quyết định.

Ý nghĩa

Danh từsự yếu ớt

Trạng thái thiếu sức mạnh thể chất hoặc sức sống

His feebleness after the long illness made it difficult for him to walk.

Sự yếu ớt của ông ấy sau cơn bạo bệnh kéo dài khiến ông gặp khó khăn khi đi lại.

Danh từsự nhu nhược

Đặc điểm thiếu bản lĩnh, ý chí hoặc niềm tin

The feebleness of the government's response to the crisis sparked public outrage.

Sự nhu nhược trong phản ứng của chính phủ trước cuộc khủng hoảng đã gây ra làn sóng phẫn nộ trong công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error