D
Dicread
HomeDictionaryDdecay

decay

phân hủy / làm mục nát / sự suy tàn
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: decaysQuá khứ: decayedPhân từ 2: decayedV-ing: decaying

Tnày mang đậm sc thái vsphân hy sinh hc và smt mát không thtránh khi. Nó gi lên hìnhnh các cht hu cơ trvvi đất mhoc mt công trình dn sp đổ dưới sc nng ca thi gian và sbbê. Có mt cm giác dai dng vshn lon và quá trình chuyn đổi không thể đảo ngược ttrng thái nguyên vn sang trng thái đổ nát.

Trong các bi cnh xã hi hoc đạo đức, tnày mô tmt ssp đổ hthng chm chp thay vì mt cú sc bt ngờ. Khi áp dng cho mt xã hi hoc nhân cách ca mt con người, nó gi ý vmt smc nát ngm ngm tbên trong, nơi sc mnh ct lõi bị ăn mòn cho đến khi toàn bhthng trnên btn và mong manh.

Countable when referring to a specific instance of rot, such as a cavity in a tooth. Uncountable when referring to the general scientific process of decomposition.

Ý nghĩa

Nội động từphân hủy

Thối rữa hoặc phân rã thông qua các quá trình hóa học tự nhiên

The fallen leaves began to decay on the forest floor.

Những chiếc lá rụng bắt đầu phân hủy trên nền rừng.

Ngoại động từlàm mục nát
[~ something]

Khiến một thứ gì đó bị thối rữa hoặc phân rã

Acid rain can decay the stone of ancient monuments.

Mưa axit có thể làm mục nát đá của các di tích cổ.

Danh từsự suy tàn

Quá trình thối rữa hoặc sự giảm sút dần về chất lượng

The decay of the old wooden pier made it dangerous to walk on.

Sự mục nát của cầu tàu gỗ cũ khiến việc đi bộ trên đó trở nên nguy hiểm.

Ví dụ

The fallen leaves began to decay on the forest floor.

Những chiếc lá rụng bắt đầu phân hủy trên nền rừng.

0

Acid rain can decay the stone of ancient monuments.

Mưa axit có thể làm mục nát đá của các di tích cổ.

0

The decay of the old wooden pier made it dangerous.

Sự mục nát của cầu tàu gỗ cũ khiến việc đi bộ trên đó trở nên nguy hiểm.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error