D
Dicread
HomeDictionaryMmuscle

muscle

cơ bắp、sức mạnh、quyền lực、chen lấn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: musclesPhân từ 2: muscledV-ing: muscling

Thut ngnày gi lên cm giác vkhnăng thcht thô mc và scăng thng. Nó không đơn thun chlà kích thước, mà là khnăng vn dng lc để to ra sthay đổi. Vmt sinh hc, tnày gi ý tính đàn hi và sc mnh, trong khi vmt xã hi, nó ám chmt skiên trì đầy quyết lit. Khi được dùng như mt động từ, tnày mang hàm ý vsxâm nhp hoc tiến vào mt cách cưỡng ép. Nó cho thy sthiếu tinh tế, khi mt cá nhân da vào ý chí thun túy hoc shin din vmt thcht để vượt qua trngi thay vì sdng bin pháp ngoi giao hay chờ được mi.

Có thể đếm được khi đề cập đến các cấu trúc giải phẫu cụ thể như cơ nhị đầu hoặc cơ tam đầu. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về sức mạnh hoặc loại mô.

Ý nghĩa

Danh từcơ bắp

Một dải mô sợi có khả năng co lại, tạo ra chuyển động cho một bộ phận của cơ thể

"He strained a muscle in his leg."

Anh ấy bị căng cơ ở chân.

Danh từquyền lực, sức mạnh

Sức mạnh hoặc quyền năng vật chất, thường được dùng trong bối cảnh chính trị hoặc xã hội để gây ảnh hưởng

"The company used its financial muscle to crush the competition."

Công ty đã sử dụng tiềm lực tài chính của mình để nghiền nát đối thủ cạnh tranh.

Ngoại động từchen lấn, dùng sức ép để đạt được
[someone][something]

Di chuyển hoặc ép một thứ gì đó vào một vị trí bằng sức mạnh hoặc sự kiên trì

"She managed to muscle her way into the front row."

Cô ấy đã tìm cách chen vào hàng ghế đầu.

Nội động từdùng sức lực để vượt qua

Sử dụng sức mạnh hoặc vũ lực để đạt được mục tiêu

"He tried to muscle through the crowd."

Anh ấy cố gắng dùng sức để len qua đám đông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error