D
Dicread
HomeDictionaryAage

age

tuổi / thời đại / độ tuổi / ủ / già đi

/eɪd͡ʒ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: agesQuá khứ: agedPhân từ 2: agedV-ing: aging

Tnày din đạt strôi đi tt yếu ca thi gian, chuyn đổi linh hot gia mt phép đo chính xác (niên đại) và mt knguyên khái nim rng ln (thi đại). Ở dng danh từ, tnày có thmang sc thái khô khan khi đề cp đến mt con số, nhưng li mang tính cm xúc hoc hoài nim khi nói vmt giai đon ca cuc đời. Khi được dùng dưới dng an age, nó mang tính cht cường điu, nhn mnh cm giác bun chán hoc mong chờ. Khi đóng vai trò là động từ, tnày mô tmt quá trình biến đổi. Đối vi con người, nó thường mang hàm ý vslão hóa hoc sthông thái; đối vi các vt phm như rượu vang hoc phô mai, nó ngụ ý sci thin vcht lượng thông qua quá trìnhchín.

Countable when referring to a distinct historical epoch ('The Bronze Age') or an exaggeratedly long wait ('It took ages'). Uncountable when discussing the general concept of how old someone is ('Age is just a number') or a specific stage of maturity ('Coming of age').

Ý nghĩa

Danh từtuổi

Khoảng thời gian một người đã sống hoặc một vật đã tồn tại

"He is twenty years of age."

Ông ấy đã tròn chín mươi tuổi vào thứ Ba tuần trước.

Danh từthời đại

Một giai đoạn lịch sử cụ thể được đặc trưng bởi một đặc điểm hoặc sự kiện nhất định

"The Bronze Age saw the first use of metal tools."

Thời đại Đồ đồng đã chứng kiến việc sử dụng rộng rãi các công cụ kim loại lần đầu tiên.

Danh từđộ tuổi

Một giai đoạn cụ thể trong cuộc đời của một người, chẳng hạn như thời thơ ấu hoặc thời niên thiếu

"The children are at an age where they are very curious."

Sự tò mò của một độ tuổi nhất định thường bị đánh giá thấp.

Ngoại động từ
[~ something]

Làm cho thứ gì đó trở nên già hơn hoặc phát triển một đặc tính cụ thể thông qua thời gian

Nhà làm rượu quyết định ủ loại rượu vang này trong thùng gỗ sồi suốt hai năm.

Nội động từgià đi

Trở nên già hơn hoặc biểu hiện những tác động của thời gian lên cơ thể hoặc diện mạo

Ông ấy đã già đi đáng kể kể từ lần cuối tôi gặp ông ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error