D
Dicread
HomeDictionaryDdecline

decline

từ chối / giảm / dốc xuống / sự suy tàn / lời từ chối
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: declinesQuá khứ: declinedPhân từ 2: declinedV-ing: declining

Tdecline mang sc thái ca sdin ra dn dn và strang trng. Khi được dùng vi nghĩa tchi, tnày gi lên mt mc độ lch svà chính thc nhm tránh gây mt lòng, khiến nó trnên tinh tế hơn nhiu so vi vic chnói không mt cách đơn thun.

Ngoài ra, tnày còn hàm ý vmt quyết định có suy nghĩ và lý do rõ ràng, thay vì là mt skhước từ đột ngt.

Countable when referring to a specific act of refusal (a decline). Uncountable when referring to the general process of deterioration (the decline of a civilization).

Ý nghĩa

Ngoại động từtừ chối
[~ someone][~ something]

Từ chối một lời mời hoặc một đề nghị một cách lịch sự

He declined the invitation to the gala.

Anh ấy đã từ chối lời mời tham dự buổi dạ tiệc.

Nội động từgiảm

Trở nên nhỏ hơn, ít hơn hoặc kém đi

The population of the village began to decline.

Dân số của ngôi làng bắt đầu giảm dần.

Ngoại động từdốc xuống
[~ something]

Di chuyển xuống dưới theo một đường nghiêng

The road declines sharply toward the valley.

Con đường dốc xuống mạnh về phía thung lũng.

Danh từsự suy tàn

Sự mất mát dần dần và liên tục về sức mạnh, số lượng hoặc giá trị

The decline of the Roman Empire took centuries.

Sự suy tàn của Đế chế La Mã kéo dài hàng thế kỷ.

Danh từlời từ chối

Một sự từ chối lịch sự đối với một lời đề nghị

Her decline was unexpected and abrupt.

Lời từ chối của cô ấy thật bất ngờ và đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error