D
Dicread
HomeDictionaryIindecision

indecision

sự do dự
Danh từ

indecision mô ttrng thái tâm lý khi mt người không thể đưa ra la chn hoc quyết định cui cùng, thường do cm giác lo lng, thiếu ttin hoc bphân vân gia nhiu phương án có giá trtương đương. Tnày nhn mnh vào quá trình bị "kt" trong suy nghĩ hơn là kết quca vic chn sai. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit indecision vi hesitation. Trong khi indecision là mt trng thái kéo dài, mt đặc đim tính cách hoc mt tình hung bế tc trong tư duy, thì hesitation (sngp ngng) thường chmt khong dng ngn, mang tính nht thi trước khi thc hin mt hành động. Ví dụ, bn có thhesitate (ngp ngng) mt giây trước khi nhy xung hbơi, nhưng nếu bn rơi vào trng thái indecision (do dự), bn có thể đứng trên bhàng gimà không biết có nên nhy hay không. Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia indecision và ambivalence. indecision tp trung vào vic không thchn mt hành động, còn ambivalence (smâu thun trong tâm hn) mô tvic có hai cm xúc trái ngược nhau cùng mt lúc đối vi mt đối tượng hoc svic. Cách dùng trong thc tế Đúng: His indecision cost him the opportunity. (Sthiếu quyết đoán ca anhy đã khiến anhy mt đi cơ hi.) Sai: Sdng indecision để mô tvic chm chp vmt vt lý. Thay vào đó, hãy dùng slowness hoc delay. Vmt ngpháp, indecision là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vtrng thái tâm lý chung.

Ý nghĩa

Danh từsự do dự

Trạng thái không thể đưa ra quyết định hoặc không thể lựa chọn giữa nhiều phương án khác nhau

"His chronic indecision made it impossible for the team to move forward with the project."

Sự do dự kéo dài của anh ấy đã khiến nhóm không thể tiến triển dự án.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error