D
Dicread
HomeDictionaryMmalnutrition

malnutrition

suy dinh dưỡng
Danh từ

malnutrition mô tmt tình trng sc khe không lý tưởng do chế độ ăn ung không cân bng. Người hc tiếng Anh thường nhm ln tnày chnói vvic thiếu ăn hoc đói khát, nhưng thc tế phm vi ý nghĩa ca nó rng hơn nhiu. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "suy dinh dưỡng", nhưng cn lưu ý rng malnutrition bao gm chai trng thái đối lp: Thiếu ht dinh dưỡng (undernutrition): Xy ra khi cơ thkhông nhn đủ calo hoc các vi cht thiết yếu như vitamin và khoáng cht. Đây là trường hp phbiến nht mà mi người nghĩ đến. Tha dinh dưỡng (overnutrition): Xy ra khi np quá nhiu calo nhưng li thiếu các cht dinh dưỡng cn thiết, dn đến tình trng béo phì nhưng vn bcoi là suy dinh dưỡng vmt cht lượng. Vì vy, khi sdng malnutrition, bn đang nói vsự "sai lch" trong dinh dưỡng nói chung, chkhông chỉ đơn thun là sthiếu ht. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn bn y khoa, báo cáo xã hi hoc tho lun vsc khe cng đồng. Để phân bit vi các ttương tự: starvation (chết đói/đói khát): Chtình trng cc đoan khi hoàn toàn không có thc ăn, dn đến cái chết. deficiency (sthiếu ht): Thường dùng để chvic thiếu mt cht cthể (ví dụ: vitamin C deficiency - thiếu ht vitamin C), trong khi malnutrition là mt tình trng tng thca cơ thể. Ví dminh ha Đúng: Obesity is a form of malnutrition (Béo phì là mt dng suy dinh dưỡng) - vì cơ ththa năng lượng nhưng thiếu vi cht. Sai: Dùng malnutrition để mô tcm giác đói bng tm thi trước ba ăn. Trong trường hp đó, hãy dùng hungry hoc starving (theo nghĩa bóng).

Ý nghĩa

Danh từsuy dinh dưỡng

Một tình trạng nghiêm trọng gây ra bởi việc thiếu các chất dinh dưỡng thiết yếu trong chế độ ăn uống, hoặc do hấp thụ chất dinh dưỡng không cân đối, dẫn đến sức khỏe kém

"The children in the famine-stricken region suffered from severe malnutrition."

Trẻ em ở vùng bị nạn đói đã bị suy dinh dưỡng nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error