D
Dicread
HomeDictionaryFfragility

fragility

sự mong manh / sự yếu ớt / sự bấp bênh
Danh từ

fragility mô ttrng thái dbtn thương, hư hng hoc sp đổ, tùy thuc vào đối tượng được nhc đến. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh để tránh gây cm giác gượng ép.

Ý nghĩa

Danh từsự mong manh

Đặc tính dễ bị vỡ, bể hoặc hư hỏng

The fragility of the ancient pottery required careful handling during transport.

Sự mong manh của những món đồ gốm cổ đòi hỏi phải được vận chuyển một cách cẩn thận.

Danh từsự yếu ớt

Trạng thái cơ thể suy nhược, mỏng manh hoặc sức khỏe kém

The doctor expressed concern over the patient's increasing fragility after the long illness.

Bác sĩ bày tỏ sự lo ngại về tình trạng sức khỏe ngày càng yếu ớt của bệnh nhân sau một thời gian dài lâm bệnh.

Danh từsự bấp bênh

Đặc tính không ổn định hoặc có khả năng bị sụp đổ hoặc thất bại đột ngột

The fragility of the peace treaty became apparent as tensions rose between the two nations.

Sự bấp bênh của hiệp ước hòa bình trở nên rõ ràng khi căng thẳng giữa hai quốc gia gia tăng.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error