D
Dicread
HomeDictionaryFfragility

fragility

sự mong manh / sự yếu ớt / sự bấp bênh
Danh từ

fragility mô ttrng thái dbtn thương, hư hng hoc sp đổ, tùy thuc vào đối tượng được nhc đến. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh để tránh gây cm giác gượng ép.

Ý nghĩa

Danh từsự mong manh

Đặc tính dễ bị vỡ, bể hoặc hư hỏng

"The fragility of the ancient pottery required careful handling."

Sự mong manh của những món đồ gốm cổ khiến bảo tàng phải sử dụng găng tay chuyên dụng.

Danh từsự yếu ớt

Trạng thái cơ thể suy nhược hoặc mỏng manh, thường là do bệnh tật hoặc tuổi tác

"The doctor expressed concern over the patient's increasing fragility."

Bác sĩ bày tỏ sự lo ngại về tình trạng yếu ớt ngày càng tăng của bệnh nhân sau ca phẫu thuật kéo dài.

Danh từsự bấp bênh

Đặc tính không ổn định hoặc dễ bị sụp đổ, thất bại, đặc biệt là đối với các hệ thống, thỏa thuận hoặc trạng thái cảm xúc

"The fragility of the peace treaty became apparent as tensions rose between the two nations."

Các nhà kinh tế đã cảnh báo về sự bấp bênh của thị trường tài chính toàn cầu trong suốt cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error