D
Dicread
HomeDictionaryDdeterioration

deterioration

sự xuống cấp / sự phân hủy / sự chuyển biến xấu
Danh từ

deterioration mô tmt quá trình suy gim cht lượng, giá trhoc tình trng theo thi gian. Đim mu cht ca tnày là sthay đổi din ra dn dn, không đột ngt, dn đến mt kết quti thơn ban đầu. Sc thái sdng và phân bit Tnày được sdng linh hot trong nhiu ngcnh khác nhau, tvt cht hu hình đến trng thái vô hình: Trong bi cnh vt lý: Dùng để chshư hng, mc nát hoc xung cp ca công trình, vt liu (ví dụ: deterioration of the building). Trong bi cnh sinh hc/hóa hc: Chsphân hy hoc biến cht ca các hp cht (ví dụ: deterioration of organic matter). Trong bi cnh sc khe và tâm lý: Chssuy gim chc năng cơ thhoc tình trng tinh thn ngày càng tệ đi (ví dụ: deterioration of health). Cn phân bit deterioration vi destruction. Trong khi destruction là sphá hy hoàn toàn và thường xy ra nhanh chóng, deterioration li nhn mnh vào tiến trình suy yếu ttừ. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Tùy vào đối tượng được nhc đến mà bn nên chn tdch tiếng Vit cho phù hp để tránh gây cm giác gượng ép: Vi nhà ca, cơ shtng: dùng "sxung cp". Vi sc khe, tình hình chính trị, quan hngoi giao: dùng "schuyn biến xu" hoc "ssuy gim". Vi thc phm, cht hóa hc: dùng "sphân hy" hoc "sbiến cht". Sai: The deterioration of the food (dch là "sxung cp ca thc phm" - nghe không tnhiên). ✅ Đúng: The deterioration of the food (dch là "sphân hy/biến cht ca thc phm"). Vmt ngpháp, deterioration là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp suy gim cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự xuống cấp

Quá trình trở nên tồi tệ hơn dần về chất lượng, giá trị hoặc sức bền

"The deterioration of the building was evident in the crumbling walls."

Sự xuống cấp của tòa nhà hiện rõ qua những mảng gạch vỡ vụn.

Danh từsự phân hủy

Quá trình một chất vật lý bị phá vỡ hoặc phân hủy theo thời gian

"The rapid deterioration of the organic matter occurred due to the high humidity."

Sự phân hủy của các chất hữu cơ đã cung cấp chất dinh dưỡng cho đất.

sự chuyển biến xấu

Sự tồi tệ đi về tình trạng sức khỏe hoặc trạng thái tinh thần của một người

Các bác sĩ lo ngại về sự chuyển biến xấu nhanh chóng trong tình trạng của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error