D
Dicread
HomeDictionaryPpale

pale

nhợt nhạt / nhạt / mờ nhạt / tái đi / phai nhạt / làm nhạt màu

/peɪl/

Tính từNội động từNgoại động từ
So sánh hơn: palerSo sánh nhất: palest

pale thường được dùng để mô tsthiếu ht màu sc, đặc bit là khi nói vsc din con người hoc cường độ ca màu sc. Khi dùng cho làn da, nó gi lên trng thái thiếu sc sng, bnh tt hoc phnng tâm lý đột ngt như shãi và sc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "nht nht", "tái" hoc "xanh xao". Skhác bit vsc thái Khi mô tmàu sc vt lý, pale tương đương vi "nht" hoc "pht", chnhng màu có độ sáng cao và độ bão hòa thp. Tuy nhiên, cn phân bit pale vi light. Trong khi light là mt thut ngchung để chmàu sáng (đối lp vi dark), thì pale thường mang hàm ý mnht, thiếu sc sng hoc gn vi màu trng. light blue: xanh lam sáng (màu sc tươi tn) pale blue: xanh lam nht/pht xanh (màu sc du, đôi khi trông nht nht) Cách dùng trong ngcnh tru tượng Ngoài nghĩa đen, pale còn được dùng để chsthiếu ht vcường độ, cm xúc hoc cht lượng. Khi mt thgì đó được mô tlà pale, nó có nghĩa là bn sao đó không thsánh được vi bn gc, hoc mt cm xúc nào đó không còn mãnh lit như trước. a pale imitation: mt smô phng mnht (không đạt được đẳng cp ca bn gc) his enthusiasm paled: snhit huyết ca anhy phai nht dn Lưu ý vngpháp pale có thể đóng vai trò là tính từ (mô ttrng thái) hoc động từ (biến đổi trng thái). Khi là động từ, nó thường đi kèm vi in comparison with để din tvic mt thgì đó trnên kém quan trng hoc kémn tượng hơn khi đặt cnh mt thkhác.

Ý nghĩa

Tính từnhợt nhạt

Có màu sắc sáng, như thể bị mất máu hoặc mất sức sống

"a pale complexion"

Một làn da nhợt nhạt

Tính từnhạt

Có sắc thái sáng hoặc mờ

"pale blue eyes"

Đôi mắt màu xanh lam nhạt

Tính từmờ nhạt

Thiếu cường độ, sự thú vị hoặc sự hào hứng

"a pale imitation"

Một sự mô phỏng mờ nhạt

Nội động từtái đi
[~ doing something]

Trở nên nhạt màu hơn, do sợ hãi, sốc hoặc bệnh tật

"to pale with fright"

Tái đi vì sợ hãi

Nội động từphai nhạt
[~ doing something]

Mất đi sự tươi mới hoặc sức sống

"his enthusiasm began to pale"

Sự nhiệt huyết của anh ấy bắt đầu phai nhạt

Ngoại động từlàm nhạt màu
[~ something]

Làm cho thứ gì đó có màu sáng hơn

"pale the fabric"

Làm nhạt màu vải

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error