D
Dicread
HomeDictionarySsoftness

softness

độ mềm / sự dịu nhẹ / sự ôn hòa / sự bạc nhược
Danh từ

softness mô tmt trng thái thiếu độ cng hoc cường độ, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy thuc vào ngcnh sdng. Trong vt lý, nó chỉ đặc tính dun, dnén ca vt cht. Trong giao tiếp và cm xúc, nó mang nghĩa tích cc vsnhnhàng, ttế. Tuy nhiên, khi nói vtính cách hoc chiến thut, tnày có thmang nghĩa tiêu cc, ám chsthiếu quyết đoán hoc yếut. Sphân bit vsc thái Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là phân bit gia softness (smm mi/du dàng) và weakness (syếu đui). Trong khi weakness hu như luôn mang nghĩa tiêu cc (thiếu sc mnh, có khiếm khuyết), thì softness có thlà mt phm cht đáng quý (như sdu dàng trong ging nói) hoc mt đặc tính vt lý trung tính. Nghĩa tích cc: The softness of her voice (Sdu dàng trong ging nói ca cô ấy) — gi cm giác an tâm, dchu. Nghĩa tiêu cc: The softness of the defense (Snhu nhược/lng lo ca hàng phòng thủ) — gi cm giác thiếu klut, dbị đánh bi. Lưu ý vcách dùng Khi dch sang tiếng Vit, cn linh hot la chn tngữ để tránh gây hiu lm. Không nên luôn dch softness là "độ mm", vì trong nhiu trường hp, "sdu dàng" hoc "snhu nhược" schính xác hơn vmt ngnghĩa. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói về đặc tính chung.

Ý nghĩa

Danh từđộ mềm

Đặc tính dễ tạo hình, nén hoặc uốn cong khi chạm vào

"The softness of the velvet fabric made it very comfortable."

Độ mềm của vải nhung khiến nó trở nên rất thoải mái.

Danh từsự dịu nhẹ

Sự thiếu cứng cáp, cường độ mạnh hoặc cường độ cao trong âm thanh, ánh sáng hoặc màu sắc

"The softness of the morning light filtered through the curtains."

Sự dịu nhẹ của ánh sáng buổi sáng xuyên qua những tấm rèm.

Danh từsự ôn hòa

Đặc điểm dịu dàng, tử tế hoặc khoan dung trong cách cư xử hoặc tính cách

"There was a noticeable softness in her voice when she spoke to the children."

Có một sự ôn hòa dễ nhận thấy trong giọng nói của cô ấy khi nói chuyện với lũ trẻ.

Danh từsự bạc nhược

Trạng thái yếu đuối hoặc thiếu quyết tâm và kỷ luật

"The general feared that the luxury of the city would lead to a softness in the troops."

Vị tướng lo sợ rằng sự xa hoa của thành phố sẽ dẫn đến sự bạc nhược trong hàng ngũ quân đội.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error