D
Dicread
HomeDictionaryPpower

power

quyền lực

/ˈpaʊ.ə(ɹ)/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: powersQuá khứ: poweredPhân từ 2: poweredV-ing: poweringSo sánh hơn: more powerSo sánh nhất: most power

Thut ngnày đóng vai trò là cu ni gia nhng giá trhu hình và vô hình. Vmt kthut, nó ám chdòng năng lượng có thể đo lường được cn thiết để vn hành máy móc, nhn mnh sphthuc vào ngun nhiên liu hoc đin năng để đạt được kết quả. Trong khung tham chiếu xã hi hoc chính trị, tnày mô tmt cơ chế kim soát và phân cp. Nó hiếm khi được xem là mt shu tĩnh, mà đúng hơn là mt công cgâynh hưởng linh hot, có thbchiếm đot, ủy quyn hoc tước btùy thuc vào cu trúc tchc.

Countable when referring to a specific type of authority or a specific source of influence. Uncountable when referring to the general concept of control or dominance.

Ý nghĩa

Danh từquyền lực

Khả năng điều khiển hoặc gây ảnh hưởng đến người khác

"The president holds significant executive power."

Tổng thống nắm giữ quyền hành pháp đáng kể.

Ví dụ

I just can't believe he has the power to fire me.

Tôi không thể tin được là anh ta có quyền lực để sa thải tôi.

Stop trying to use your power to intimidate the interns!

Đừng cố dùng quyền lực của mình để hù dọa các thực tập sinh nữa!

Do you actually think you have the power to change this law?

Bạn thực sự nghĩ rằng mình có quyền lực để thay đổi điều luật này sao?

She has a weird kind of power over the whole group.

Cô ấy có một loại quyền lực kỳ lạ đối với cả nhóm.

I am completely stripped of my power in this relationship.

Tôi hoàn toàn bị tước mất quyền lực trong mối quan hệ này.

Look, you have the power to fix this if you just apologize.

Nghe này, bạn có quyền lực để sửa chữa chuyện này nếu bạn chịu xin lỗi.

The board of directors holds all the real power here.

Hội đồng quản trị nắm giữ toàn bộ quyền lực thực sự ở đây.

Why do you let her have so much power over your mood?

Tại sao bạn lại để cô ấy có quá nhiều quyền lực chi phối tâm trạng của mình như vậy?

Cụm động từ

power up

khởi động thiết bị

Please power up the server before the meeting.

Vui lòng khởi động máy chủ trước cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error