D
Dicread
HomeDictionaryDdelicate

delicate

mong manh / tế nhị / thanh tao / yếu ớt

/ˈdɛlɪkət/

Tính từ
So sánh hơn: more delicateSo sánh nhất: most delicate

delicate là mt từ đa nghĩa, mô tstinh tế hoc dtn thương tùy vào ngcnh. Đim mu cht khi sdng tnày là cm giác vsự "mng manh" hoc "nhnhàng", đòi hi scn trng cao độ để không làm hng hoc gây ra sai sót. Sc thái vvt cht và sc khe Khi nói về đồ vt, delicate ám chnhng thdvỡ, dhư hng nếu không được nâng niu (tương tfragile). Khi nói vcon người, nó mô tmt thtrng yếut, dễ đổ bnh (tương tfrail). Tuy nhiên, delicate thường mang sc thái nhnhàng hơn, trong khi fragile nhn mnh vào khnăng bphá hy hoàn toàn. Ví dụ: delicate skin (làn da nhy cm/mng manh) thay vì dùng fragile skin (da dbtn thương nghiêm trng). Sc thái vgiao tiếp và cm nhn Trong các tình hung xã hi, delicate mô tnhng vn đề nhy cm, khó xử, đòi hi skhéo léo trongng xử để tránh gây xung đột hoc xúc phm (tương tsensitive). Vmt hương vhoc màu sc, nó din tsthanh tao, không nng gt, to cm giác tinh tế (tương tsubtle). Ví dụ: a delicate situation (mt tình hung tế nhị) mô tmt vn đề cn được xlý cc kcn thn. Ví dụ: a delicate fragrance (mt hương thơm thanh tao) mô tmùi hương nhnhàng, dchu. Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Khi chuyn sang trng tdelicately, nó nhn mnh vào cách thc thc hin hành động mt cách nhnhàng và khéo léo.

Ý nghĩa

Tính từmong manh

Dễ bị vỡ hoặc hư hỏng; dễ tổn thương

"The antique lace is very delicate and must be handled with care."

Mảnh ren cổ này rất mong manh và phải được cầm nắm cẩn thận.

Tính từtế nhị

Đòi hỏi sự xử lý khéo léo, tinh tế hoặc chính xác để tránh gây xúc phạm hoặc sai sót

"The diplomat navigated the delicate negotiations between the two warring nations."

Nhà ngoại giao đã điều phối các cuộc đàm phán tế nhị giữa hai quốc gia đang chiến tranh.

Tính từthanh tao

Có kết cấu, màu sắc hoặc hương vị nhẹ nhàng; tinh tế và không quá nồng

"The cake had a delicate hint of vanilla and lemon."

Chiếc bánh có hương vị vani và chanh thanh tao.

Tính từyếu ớt

Dễ bị tổn thương hoặc dễ mắc bệnh; gầy yếu

"He has always had a delicate constitution and catches colds easily."

Anh ấy luôn có thể trạng yếu ớt và dễ bị cảm lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error