D
Dicread
HomeDictionarySsenescence

senescence

sự lão hóa
[U] Không đếm được

senescence là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chquá trình lão hóa tế bào hoc ssuy gim chc năng sinh hc ca mt cơ ththeo thi gian. Khác vi taging (lão hóa) vn được dùng phbiến trong đời sng hàng ngày để mô tvbngoài hoc tui tác ca con người, senescence tp trung vào cơ chế sinh hc, sngng phân chia ca tế bào và sthoái hóa ca các mô ở cp độ phân tử.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi aging có thdùng cho bt kỳ đối tượng nào (ví dụ: mt tòa nhà cũ đi, mt người già đi), thì senescence chỉ được dùng trong bi cnh khoa hc. Nếu bn nói vvic mt người trông già hơn, hãy dùng aging. Nếu bn đang viết mt báo cáo nghiên cu vvic tế bào ngng tái to, hãy dùng senescence.

The senescence of the building (Sai vì tòa nhà không phi sinh vt sng).
Cellular senescence (Slão hóa tế bào).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, caging và senescence thường được dch chung là "slão hóa". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ: senescence mang sc thái kthut và mô tmt quá trình sinh hc không thể đảo ngược dn đến cái chết ca tế bào hoc cơ thể. Khi dch thut trong các văn bn y khoa, nên sdng cm từ "quá trình lão hóa sinh hc" để làm rõ skhác bit này vi khái nim "già đi" thông thường.

Đặc đim ngpháp

senescence là mt danh tkhông đếm được. Nó thường xut hin trong các cm tchuyên môn như replicative senescence (lão hóa do sao chép) hoc programmed senescence (lão hóa theo chương trình).

Refers to the singular biological process of deterioration across a species or organism.

Ý nghĩa

Danh từsự lão hóa

Quá trình lão hóa sinh học và sự suy giảm dần các đặc tính chức năng trong các sinh vật sống

The study of cellular senescence helps researchers understand age-related diseases.

Việc nghiên cứu sự lão hóa tế bào giúp các nhà nghiên cứu hiểu rõ hơn về các bệnh liên quan đến tuổi tác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error