D
Dicread
HomeDictionaryIimpotent

impotent

bất lực / liệt dương / vô hiệu
Tính từ

impotent mang sc thái biu đạt sthiếu ht quyn lc hoc khnăng mt cách tuyt đối, thường gi lên cm giác tuyt vng hoc bt lc trước mt tình hung không ththay đổi. Trong bi cnh chính trhoc xã hi, tnày mô tmt cá nhân hoc tchc có chc danh nhưng không có thc quyn để tác động đến kết quả. Phân bit sc thái Người hc cn phân bit impotent vi powerless. Trong khi powerless đơn thun là không có quyn lc, impotent thường nhn mnh vào sbt lc gây ra sự ức chế hoc tht bi trong vic đạt được mc đích. Ví dụ, mt người có thcm thy impotent khi chng kiến người thân đau đớn mà không thgiúp gì được. impotent: Nhn mnh sbt lc, vô dng, không có khnăng tác động. powerless: Nhn mnh vic thiếu quyn hn hoc sc mnh pháp lý/vt lý. Lưu ý vngcnh y khoa Trong lĩnh vc y tế và sinh hc, impotent có nghĩa chuyên bit là lit dương (không có khnăng giao hp). Khi sdng trong ngcnh này, tnày mang tính kthut và lâm sàng. Ngoài ra, khi nói vthuc hoc hóa cht, nó có nghĩa là vô hiu, không to ra phnng như mong đợi. Ví dvn dng Đúng: He felt impotent as he watched the disaster unfold (Anhy cm thy bt lc khi chng kiến thm ha din ra). Sai: Sdng impotent để mô tmt thiết bị đin bhng (trong trường hp này nên dùng broken hoc non-functional).

Ý nghĩa

Tính từbất lực

Thiếu quyền lực, sức mạnh hoặc khả năng thực hiện hành động hiệu quả

"The government remained impotent in the face of the growing crisis."

Chính phủ vẫn bất lực trước cuộc khủng hoảng kinh tế ngày càng trầm trọng.

Tính từliệt dương

Không có khả năng cương cứng hoặc không thể giao hợp

"He sought medical advice after becoming impotent in his fifties."

Bệnh nhân được chẩn đoán là bị liệt dương do sự kết hợp giữa căng thẳng tâm lý và bệnh lý thể chất.

vô hiệu

Thiếu hiệu lực hoặc hiệu quả, đặc biệt là khi nói về một loại thuốc hoặc tác nhân hóa học

Dung dịch pha loãng cho thấy sự vô hiệu đối với chủng vi khuẩn hung hãn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error