D
Dicread
HomeDictionaryLligament

ligament

dây chằng
[C] Đếm được
Số nhiều: ligaments

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng và sinh hc, gi lên hìnhnh mt si dây bn, không co giãn, đóng vai trò to sự ổn định vmt cu trúc. Tnày chyếu được dùng trong các ngcnh y khoa, gii phu hoc ththao để mô tnhng gii hn vt lý giúp ngăn các khp không di chuyn theo nhng hướng bt thường. Trong khi gân kết ni cơ vi xương để to ra chuyn động, thì dây chng li tp trung vào chc năng hn chế và nâng đỡ. Khi nhc đến ligament, người ta thường liên tưởng đến nguy cơ bbong gân hoc đứt dây chng, khiến tông ging chuyn sang hướng nói vchn thương, quá trình hi phc và smong manh vmt cơ hc ca cơ thcon người.

Được dùng để đếm các dải mô riêng lẻ, chẳng hạn như dây chằng chéo trước trong đầu gối.

Ý nghĩa

Danh từdây chằng

Một dải mô liên kết sợi bền chắc nối hai xương với nhau hoặc nối xương với sụn

"The surgeon repaired the torn ligament in the athlete's knee."

Bác sĩ phẫu thuật đã nối lại dây chằng bị đứt trong đầu gối của vận động viên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error