D
Dicread
HomeDictionaryAatrophy

atrophy

teo, sự teo, làm teo
Nội động từNgoại động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: atrophiesQuá khứ: atrophiedPhân từ 2: atrophiedV-ing: atrophyingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Thut ngnày mang cm giác nng nvsmt mát và suy gim. Trong y khoa, nó mô ttình trng co li vmt vt lý và mt chc năng, thường gi lên hìnhnh vsyếut hoc bnh tt. Đây là mt thut nglâm sàng ám chstht bi sinh hc trong vic duy trì khi lượng mô. Khi được sdng ngoài lĩnh vc y tế, tnày mô tsxói mòn ca mt knăng hoc mt khnăng tinh thn. Nó cho thy mt năng lc không đơn thun là bquên lãng, mà đã bhéo mòn vmt cu trúc hoc vt lý do không được rèn luyn, to ra cm giác vmt ssuy tàn vĩnh vin hoc rt khó để đảo ngược.

Được dùng để mô tả quá trình teo đi nói chung, ví dụ như nói rằng có sự teo nghiêm trọng ở chi.

Ý nghĩa

Danh từteo
[body organ or tissue]

Sự teo đi của một cơ quan hoặc mô trong cơ thể, thường là do sự thoái hóa của các tế bào

"Muscle atrophy can occur after a long period of immobilization in a cast."

Teo cơ có thể xảy ra sau một thời gian dài bất động trong băng bó.

Nội động từteo đi
[body part or skill]

Teo đi; suy giảm hiệu quả hoặc sức sống do không được sử dụng hoặc bị bỏ bê

"Without regular exercise, the muscles in his legs began to atrophy."

Nếu không tập thể dục thường xuyên, các cơ ở chân anh ấy bắt đầu teo đi.

Ngoại động từlàm teo
[body part or organ]

Khiến một bộ phận hoặc cơ quan trong cơ thể bị teo đi

"The disease may atrophy the brain's hippocampus over several years."

Căn bệnh này có thể làm teo hồi hải mã trong não qua nhiều năm.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error