D
Dicread
HomeDictionaryAatrophy

atrophy

sự teo / teo đi / làm teo
Nội động từNgoại động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: atrophiesQuá khứ: atrophiedPhân từ 2: atrophiedV-ing: atrophyingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

atrophy mang sc thái mô tmt quá trình suy gim dn dn, thường là do sthiếu ht hoc không được sdng. Trong y hc, tnày dùng để chsteo đi ca các mô hoc cơ quan (như cơ bp hoc não) khi các tế bào bthoái hóa. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là atrophy không chgii hn trong sinh hc mà còn được dùng rng rãi trong ngcnh tru tượng để chssuy yếu ca mt knăng, mt khnăng hoc mt tchc do bbbê hoc không được rèn luyn.

Skhác bit vngnghĩa

Khi so sánh vi các tcùng nhóm nghĩa, atrophy khác vi shrink (co li) ở chnó nhn mnh vào smt mát chc năng và sthoái hóa bn vng, thay vì chlà sthay đổi vkích thước vt lý đơn thun. Trong khi decline (suy gim) là mt thut ngchung cho sự đi xung, atrophy gi lên hìnhnh mt thgì đó "héo mòn" vì không được nuôi dưỡng hoc vn hành.

Ví dvnghĩa vt lý: muscle atrophy (teo cơ).
Ví dvnghĩa bóng: social skills atrophy (knăng giao tiếp bmai mt/teo đi).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Đối vi các bphn cơ thể, hãy dùng "teo" hoc "steo". Đối vi các khái nim tru tượng như tư duy hay knăng, hãy dùng "mai mt", "suy gim" hoc "teo đi" để din đạt smt mát hiu qudo thiếu thc hành.

Đúng: His ability to speak French has atrophied (Khnăng nói tiếng Pháp ca anhy đã bmai mt/teo đi).
Sai: Sdng atrophy để mô tsst cân nhanh chóng do bnh tt (trong trường hp này, waste away hoc emaciate schính xác hơn).

Tnày có thể đóng vai trò là cdanh từ (steo) và động từ (teo đi/làm teo). Khi là động từ, nó thường được dùngdng ni động từ để mô ttrng thái tsuy gim, nhưng cũng có thdùng như ngoi động tkhi mt tác nhân nào đó gây ra shao mòn này.

Used to describe the general process of wasting away, such as saying there is significant atrophy in the limb.

Ý nghĩa

Danh từsự teo

Sự hao mòn của một cơ quan hoặc mô trong cơ thể, thường là do sự thoái hóa của các tế bào

Muscle atrophy can occur after a long period of immobilization in a cast.

Teo cơ có thể xảy ra sau một thời gian dài bất động trong băng bó.

Nội động từteo đi
[~ body part or skill]

Bị hao mòn; suy giảm hiệu quả hoặc sức sống do không được sử dụng hoặc bị bỏ bê

Without regular exercise, the muscles in his legs began to atrophy.

Nếu không tập thể dục thường xuyên, các cơ ở chân anh ấy bắt đầu teo đi.

Ngoại động từlàm teo
[~ body part or organ]

Khiến một bộ phận hoặc cơ quan trong cơ thể bị hao mòn

The disease may atrophy the brain's hippocampus over several years.

Căn bệnh này có thể làm teo hồi hải mã của não trong vòng vài năm.

Ví dụ

Muscle atrophy can occur after a long period of immobilization in a cast.

Sự teo cơ có thể xảy ra sau một thời gian dài bất động trong băng bó.

0

Without regular exercise, the muscles in his legs began to atrophy.

Nếu không tập thể dục thường xuyên, các cơ ở chân anh ấy bắt đầu teo đi.

0

The disease may atrophy the brain's hippocampus over several years.

Căn bệnh này có thể làm teo hồi hải mã của não trong vòng vài năm.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error