D
Dicread
HomeDictionaryPprotein

protein

protein / chất đạm
Danh từ
Số nhiều: proteinsQuá khứ: proteinsPhân từ 2: proteinsV-ing: proteiningSo sánh hơn: more proteinSo sánh nhất: most protein

Xét vmt sinh hc, thut ngnày đề cp đến bmáy phân tca tế bào, đóng vai trò là các enzyme, thành phn cu trúc và phân ttín hiu nhm thc thi các chdn di truyn ca DNA. Đây là khi xây dng cơ bn quyết định cu trúc vt lý ca mi sinh vt sng. Trong bi cnh dinh dưỡng, thut ngnày chuyn sang tp trung vào chế độ ăn ung, mô tmt cht dinh dưỡng đa lượng thiết yếu cho vic tăng trưởng và sa cha các mô. Cách dùng này thường đơn gin hóa các quá trình hóa sinh phc tp thành mt nhóm thc phm theo chc năng, nhn mnh vai trò ca các axit amin trong vic duy trì khi lượng cơ bp và sc khe tng thể.

Ý nghĩa

Danh từprotein

Một phân tử lớn bao gồm một hoặc nhiều chuỗi dài các axit amin, đóng vai trò thiết yếu cho cấu trúc, chức năng và sự điều hòa của các mô và cơ quan trong cơ thể

"The body requires a steady supply of protein to repair damaged muscle tissue."

Cơ thể cần một nguồn cung cấp protein ổn định để sửa chữa các mô cơ bị tổn thương.

Danh từchất đạm

Một loại thực phẩm chứa hàm lượng protein cao, chẳng hạn như thịt, cá hoặc các loại đậu

"Eggs and lentils are excellent sources of plant and animal protein."

Trứng và đậu lăng là những nguồn cung cấp chất đạm từ thực vật và động vật tuyệt vời.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error