D
Dicread
HomeDictionaryFfrail

frail

yếu ớt / mong manh

/fɹeɪl/

Tính từ
So sánh hơn: frailerSo sánh nhất: frailest

Tnày mang sc thái mnh mvsdbtn thương và cm giác sp đổ vỡ. Khi dùng để mô tcon người, frail gi lên ssuy gim sc khe thường thyngười già hoc người bbnh kéo dài, to ra cm giác đáng thương hoc cn được chăm sóc du dàng, thay vì chỉ đơn thun là syếut vthcht. Khác vi tweak (yếu), vn có thchtrng thái tm thi hoc tùy theo tình hung (như mt cái nm tay yếu), frail ám chmt smng manh mang tính hthng hoc chu. Nó mô tmt trng thái mà đối tượng trnên dtn thương đến mc chmt áp lc hoc căng thng nhcũng có thgây ra hư hng hoc đổ vvĩnh vin. Trong bi cnh vt cht, tnày mô tnhng đồ vt được chế to kém hoc đã bmòn đến mc không còn vng chãi. Có mt đặc đim chu là sbp bênh; mt vt thfrail không chtrông gy guc, mà trông như thsp gãy đổ đến nơi.

Ý nghĩa

Tính từyếu ớt

Yếu và mỏng manh; dễ bị tổn thương hoặc hư hỏng

"The elderly woman had become frail after months of illness."

Cụ bà đã trở nên yếu ớt sau nhiều tháng bị bệnh.

Tính từmong manh

Có cấu trúc lỏng lẻo hoặc dễ gãy đổ

"He leaned against a frail wooden fence that looked ready to collapse."

Anh ấy tựa vào một hàng rào gỗ mong manh trông như sắp đổ sập.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error