D
Dicread
HomeDictionaryDdizziness

dizziness

chóng mặt
[U] Không đếm được

dizziness mô tmt trng thái mt thăng bng, cm giác quay cung hoc chao đảo, khiến người bnh cm thy không vng vàng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chóng mt". Tuy nhiên, cn lưu ý rng dizziness là mt thut ngbao quát, bao gm ccm giác nhẹ đầu, choáng váng hoc cm giác như mi thxung quanh đang xoay tròn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ dizziness vi vertigo. Mc dù chai đều có thdch là "chóng mt", nhưng vertigo mang nghĩa chuyên sâu hơn vmt y khoa, mô tcm giáco giác rng bn thân hoc môi trường xung quanh đang xoay tròn (thường liên quan đến vn đề ở tai trong). Trong khi đó, dizziness là tthông dng hơn, dùng để chbt kcm giác không thăng bng nào.

dizziness: Cm giác choáng váng, không vng (ví dụ: do đứng dy quá nhanh hoc do thiếu máu).
vertigo: Cm giác quay cung ddi (ví dụ: do bnh lý tin đình).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong giao tiếp hàng ngày, dizziness thường đi kèm vi các nguyên nhân gây ra trng thái này. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia "chóng mt" (dizziness) và "bun ngủ" (sleepiness) hoc "mt mi" (fatigue) khi mô ttình trng sc khe kém. Hãy đảm bo sdng dizziness khi mun nhn mnh vào smt thăng bng vmt vt lý.

Đúng: I felt a sudden dizziness after standing up too quickly. (Tôi cm thy mt cơn chóng mt đột ngt sau khi đứng dy quá nhanh.)
Sai: Sdng dizziness để mô tcm giác bun ngdo làm vic quá sc.

Vmt ngpháp, dizziness thường được dùng như mt danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, trong mt sngcnh cthkhi mô tmt cơn chóng mt ngn hoc mt đợt chóng mt riêng bit (như trong ví dtrên), mo ta có thể được sdng để chỉ định mt skin cthể.

Used to describe the general state of feeling unsteady, such as reporting dizziness to a doctor.

Ý nghĩa

Danh từchóng mặt

Cảm giác quay cuồng, chao đảo, hoặc cảm thấy không vững và mất thăng bằng

He felt a sudden surge of dizziness after standing up too quickly.

Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt đột ngột sau khi đứng dậy quá nhanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error