D
Dicread
HomeDictionaryDdeficiency

deficiency

sự thiếu hụt / thiếu sót
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deficiencies

Tnày mang sc thái chuyên môn hoc kthut, thường ám chvic mt ngưỡng cthnào đó không đạt được. Nó thường xuyên được sdng trong các bi cnh y tế, dinh dưỡng hoc kthut để mô tkhong cách gia thc tế hin có và mc độ cn thiết để vn hành mt cách ti ưu.

Trong khi shortage mô tvic thiếu ht đơn thun vslượng, thì deficiency li hàm ý sthiếu ht vcht lượng hoc mt li hthng. Tnày gi lên trng thái không hoàn thin dn đến nhng hu qutiêu cc, chng hn như gây bnh hoc hng hóc máy móc, chkhông chỉ đơn thun là skhan hiếm tm thi.

Countable when referring to a specific missing element, such as a zinc deficiency. Uncountable when referring to the general state of being inadequate or lacking.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu hụt

Tình trạng thiếu hoặc không đủ một chất hoặc một đặc tính cần thiết

a vitamin deficiency

sự thiếu hụt vitamin

Danh từthiếu sót

Một lỗi hoặc điểm yếu trong một hệ thống, một con người hoặc một vật thể

a deficiency in the security system

một thiếu sót trong hệ thống an ninh

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error