D
Dicread
HomeDictionaryDdeficiency

deficiency

sự thiếu hụt、sự thiếu sót、khiếm khuyết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deficienciesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang sc thái chuyên môn hoc kthut, thường ám chvic mt ngưỡng cthnào đó không được đápng. Nó thường xuyên xut hin trong các ngcnh y tế, dinh dưỡng hoc kthut để mô tkhong cách gia thc tế hin có và mc độ cn thiết để vn hành mt cách ti ưu. Trong khi shortage chỉ đơn thun mô tvic thiếu ht vslượng, thì deficiency li ngụ ý mt ssuy gim vcht lượng hoc mt li hthng. Tnày gi lên trng thái không hoàn thin dn đến nhng hly tiêu cc, chng hn như gây bnh hoc khiến máy móc hư hng, chkhông chỉ đơn thun là skhan hiếm tm thi.

Có thể đếm được khi đề cập đến một yếu tố thiếu hụt cụ thể, ví dụ như `a zinc deficiency` (thiếu kẽm). Không đếm được khi nói về trạng thái thiếu hụt hoặc không đủ nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu hụt
[something]

Sự thiếu hụt hoặc không đủ một phẩm chất hoặc yếu tố cần thiết

"a vitamin deficiency"

sự thiếu hụt vitamin

Danh từthiếu sót
[something]

Một sự thất bại hoặc điểm yếu trong một hệ thống, một con người hoặc một đồ vật

"a deficiency in the security system"

một thiếu sót trong hệ thống an ninh

Last Updated: May 27, 2026Report an Error