D
Dicread
HomeDictionaryMmalleability

malleability

tính dễ dát / tính dễ uốn nắn
Danh từ

malleability mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt thuc vvt lý hc và mt thuc vtâm lý/xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit rõ hai ngcnh này để chn tdch phù hp, tránh gây nhm ln gia đặc tính vt cht và đặc đim tính cách.

Sc thái vt lý và tâm lý

Trong lĩnh vc luyn kim, malleability được dch là "tính ddát". Đây là khnăng ca mt kim loi có thbiến đổi hình dng dưới tác động ca lc nén (như rèn hoc cán) mà không bnt gãy. Ví dụ, vàng có malleability cc cao, cho phép thkim hoàn cán nó thành nhng lá vàng mng dính.

Ngược li, khi dùng để mô tcon người hoc tư duy, tnày được dch là "tính dun nn". Lúc này, nó không còn nói vvt cht mà nói vslinh hot, dbtác động hoc ddàng được đào to, điu chnh bi các yếu tbên ngoài. Ví dụ, mt đứa trthường có malleability cao hơn người trưởng thành vì tư duy ca trchưa định hình cng nhc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit malleability vi ductility (tính do/tính kéo si). Mc dù chai đều mô tkhnăng biến dng ca kim loi, nhưng malleability tp trung vào vic bnén thành tm (dát mng), trong khi ductility tp trung vào vic bkéo giãn thành si dây. Trong tiếng Vit, chai đôi khi bdch chung là "tính do", nhưng trong tiếng Anh kthut, đây là hai khái nim riêng bit.

Dùng malleability khi nói vvic kéo si dây đồng (nên dùng ductility).
Dùng malleability khi nói vvic cán mt miếng nhôm thành lá mng.

Lưu ý vngpháp

malleability là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ ca đặc tính này, bn nên sdng các tính tnhư high (cao) hoc low (thp) thay vì dùng các tchslượng.

Ví dụ đúng: The high malleability of gold (Tính ddát cao ca vàng).
Ví dsai: A malleability hoc many malleabilities.

Khi chuyn sang dng tính tmalleable, tnày có thdùng cho chai nghĩa: "ddát" (vt lý) và "dun nn/dbo" (tâm lý).

Ý nghĩa

Danh từtính dễ dát

Đặc tính của một kim loại cho phép nó được rèn, ép hoặc cán thành những tấm mỏng mà không bị gãy

The gold's high malleability makes it ideal for creating intricate jewelry.

Tính dễ dát cao của vàng khiến nó trở nên lý tưởng để chế tác các món đồ trang sức tinh xảo.

Danh từtính dễ uốn nắn

Phẩm chất dễ bị ảnh hưởng, đào tạo hoặc kiểm soát bởi người khác

The teacher noted the students' intellectual malleability during their early years of schooling.

Giáo viên lưu ý về tính dễ uốn nắn về mặt trí tuệ của học sinh trong những năm đầu đi học.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error