D
Dicread
HomeDictionaryIimpotence

impotence

sự bất lực / liệt dương
Danh từ

impotence mô ttrng thái thiếu ht sc mnh, quyn lc hoc khnăng để tác động đến mt tình hung hoc thc hin mt hành động cthể. Trong ngcnh xã hi hoc chính trị, tnày thường mang sc thái tuyt vng, khi mt cá nhân hoc nhóm người cm thy mình hoàn toàn bị động và không ththay đổi được thc ti. Phân bit ngcnh sdng Tnày có hai hướng nghĩa chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh gây hiu lm: Nghĩa bóng (vquyn lc): Chsbt lc, không có khnăng kim soát. Ví dụ: a feeling of impotence (cm giác bt lc). Trong trường hp này, nó tương đồng vi powerlessness nhưng thường mang sc thái nng nvà tiêu cc hơn. Nghĩa y khoa (vsinh lý): Chtình trng lit dươngnam gii. Đây là mt thut ngchuyên môn y tế. Khi sdng trong ngcnh này, cn hết sc cn trng để tránh gây nhy cm hoc hiu lm sang nghĩa bt lc trong cuc sng. Lưu ý vtvng tương đương Người hc dnhm ln impotence vi helplessness. Trong khi helplessness thường gi lên syếut, cn được giúp đỡ (như mt đứa trẻ), thì impotence nhn mnh vào vic thiếu công cụ, quyn hn hoc năng lc để đạt được mc đích, dù người đó có thkhông hyếut vmt thcht.

Ý nghĩa

Danh từsự bất lực

Trạng thái thiếu quyền lực, sức mạnh hoặc khả năng thực hiện hành động hiệu quả

"The citizens felt a sense of impotence in the face of the government's decision."

Các công dân cảm thấy một sự bất lực trước quyết định của chính phủ.

Danh từliệt dương

Tình trạng nam giới không thể đạt được hoặc duy trì sự cương cứng đủ để giao hợp

"The doctor discussed the psychological causes of his impotence."

Bác sĩ đã thảo luận về các nguyên nhân tâm lý dẫn đến tình trạng liệt dương của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error