D
Dicread
HomeDictionaryDdementia

dementia

sa sút trí tuệ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: dementias

dementia là mt thut ngy khoa dùng để chmt nhóm các triu chng suy gim chc năng nhn thc, bao gm trí nhớ, ngôn ngvà khnăng suy nghĩ, đủ để gâynh hưởng đến sinh hot hàng ngày. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sa sút trí tuệ". Cn lưu ý rng dementia không phi là mt căn bnh đơn lmà là mt hi chng bao quát nhiu loi bnh lý khác nhau.

Uncountable when referring to the general medical condition or pathology. Countable when referring to a specific type of the disorder, such as vascular dementia.

Ý nghĩa

Danh từsa sút trí tuệ

Một chứng rối loạn mãn tính hoặc kéo dài của các quá trình tâm thần gây ra bởi bệnh lý hoặc tổn thương não

The patient was diagnosed with early-stage dementia.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng sa sút trí tuệ giai đoạn đầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error