D
Dicread
HomeDictionarySsickness

sickness

sự ốm đau / bệnh tật / sự buồn nôn
Danh từ
Số nhiều: sicknesses

sickness là mt thut ngbao quát dùng để chtrng thái không khe vmt thcht hoc tinh thn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "bnh", "sự ốm đau" hoc "cơn bun nôn". Sphân bit vsc thái Đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia sickness và illness. Trong khi illness thường nhn mnh vào quá trình din biến ca bnh lý hoc trng thái bnh kéo dài (mang tính y khoa hơn), thì sickness thường được dùng để chcm giác chquan ca người bnh hoc nhng đợtm ngn hn. Đặc bit, sickness được dùng phbiến để chcm giác bun nôn do chuyn động, điu mà illness không bao giờ đảm nhim. Ví dụ, khi nói vvic say xe, say sóng, bn bt buc phi dùng sickness (như trong motion sickness hoc seasickness). Các by ngôn ngthường gp Người hc tiếng Anh thường nhm ln khi dch cm từ "say xe" sang tiếng Vit. Hãy lưu ý: Không dùng illness để nói vvic say xe. Sdng sickness để mô ttrng thái bun nôn: car sickness (say xe), morning sickness (ốm nghén). Ngoài ra, trong mt sngcnh trang trng hoc tâm lý hc, sickness có thể ám chslch lc vtinh thn hoc đạo đức (ví dụ: moral sickness), nhưng trường hp này ít phbiến hơn so vi nghĩa vt lý thông thường.

Ý nghĩa

Danh từsự ốm đau

Trạng thái bị bệnh hoặc mắc một căn bệnh nào đó

"His sudden sickness forced him to miss the wedding."

Cơn bạo bệnh đột ngột đã khiến anh ấy bỏ lỡ lễ cưới.

Danh từbệnh tật

Một căn bệnh cụ thể, thường được dùng theo nghĩa chung hoặc tập hợp

"The spread of sickness in the camp was alarming."

Sự lây lan của bệnh tật trong trại là điều đáng báo động.

Danh từsự buồn nôn

Cảm giác buồn nôn hoặc hành động nôn mửa, thường gây ra bởi sự chuyển động hoặc cảm giác ghê tởm

"She suffered from severe sea sickness during the cruise."

Cô ấy đã bị say sóng nghiêm trọng trong suốt chuyến du hành bằng tàu biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error