D
Dicread
HomeDictionaryOobsolescence

obsolescence

sự lỗi thời
Danh từ

obsolescence mô tquá trình mt sn phm, dch vhoc công nghtrnên li thi, không còn hu dng hoc không còn được ưa chung, dù nó có thvn còn hot động tt vmt vt lý. Đây là mt khái nim quan trng trong kinh tế và công nghệ, nhn mnh vào sthay thế bi nhng phiên bn mi hơn, hiu quhơn. Phân bit sc thái sdng Người hc cn phân bit rõ obsolescence vi decay hoc deterioration. Trong khi decay hay deterioration nói vshư hng, mc nát vmt vt cht theo thi gian, thì obsolescence li nói vsự "li thi" vmt giá trhoc công năng. Mt chiếc đin thoi đời cũ có thkhông hbhng (không có deterioration), nhưng nó bobsolescence vì không còn chy được cácng dng hin đại. Mt khái nim đặc bit liên quan là planned obsolescence (li thi có kế hoch). Đây là chiến lược ca các nhà sn xut khi ctình thiết kế sn phm có tui thngn hoc nhanh chóng trnên li thi để buc người tiêu dùng phi mua sn phm mi. Lưu ý vdch thut Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sli thi" hoc "tình trng lc hu". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tcho phù hp: Trong bi cnh công nghệ/máy móc: dùng "sli thi". Trong bi cnh tư duy/quan đim/phong tc: dùng "slc hu". Ví dụ: technological obsolescence (sli thi vcông nghệ) stnhiên hơn là "slc hu vcông nghệ". Đặc đim ngpháp obsolescence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, bn có thsdng các tính tnhư rapid (nhanh chóng) hoc premature (sm/trước thi hn).

Ý nghĩa

Danh từsự lỗi thời

Quá trình trở nên lạc hậu hoặc không còn hữu ích, thường là do sự ra đời của công nghệ mới hơn hoặc những thay đổi về thời trang và sở thích

"The rapid obsolescence of early smartphones made them worthless within a few years."

Sự lỗi thời nhanh chóng của những chiếc điện thoại thông minh đời đầu đã khiến chúng trở nên vô giá trị chỉ trong vòng vài năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error