D
Dicread
HomeDictionaryDdebility

debility

sự suy nhược
Danh từ

debility mô tmt trng thái suy nhược, yếut kéo dài vmt thcht hoc tinh thn. Đim mu cht ca tnày là smt đi sc mnh hoc khnăng hot động bình thường, thường mang sc thái y khoa hoc trang trng. Khác vi weakness (syếu đui) vn có nghĩa rt rng và có thdùng cho ctính cách hoc mt bphn cơ thcthể, debility thường ám chmt tình trng suy gim sc khe tng thể, mang tính hthng và thường liên quan đến bnh tt hoc quá trình lão hóa.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ debility vi mt stdgây nhm ln:

weakness: Dùng cho nhng trường hp yếu nht thi hoc yếu vmt ý chí. Ví dụ, bn có thcó weakness đối vi đồ ngt, nhưng không thdùng debility trong ngcnh này.
frailty: Thường dùng để chsmong manh, dtn thương, đặc bit là ở người già (sgià yếu). Trong khi frailty nhn mnh vào smng manh, debility nhn mnh vào ssuy gim chc năng và sc lc.
fatigue: Là smt mi do vn động quá mc hoc thiếu ngủ, mang tính tm thi, trong khi debility là mt trng thái suy nhược kéo dài.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, debility thường được dch là "ssuy nhược". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi các thut ngtâm lý hc hin đại như "depression" (trm cm). debility tp trung vào ssuy sp vnăng lc vn hành ca cơ thhoc tâm trí hơn là trng thái cm xúc.

Đúng: physical debility (suy nhược thcht)
Đúng: mental debility (suy nhược tinh thn)

Tnày thường xut hin trong các báo cáo y tế, văn bn hc thut hoc văn chương trang trng. Trong giao tiếp hng ngày, người bn ngcó xu hướng dùng weakness hoc cm tfeeling run-down để din đạt ý tương tmt cách tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự suy nhược

Trạng thái yếu kém về thể chất hoặc tinh thần, thường là kết quả của bệnh tật hoặc tuổi già

The patient suffered from general debility after the long bout of pneumonia.

Bệnh nhân bị suy nhược toàn thân sau một đợt viêm phổi kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error