D
Dicread
HomeDictionaryJjoint

joint

chung / mối nối / khớp / điếu thuốc cần sa / quán / nối
Tính từDanh từNgoại động từ

Thut ngnày đóng vai trò như mt cu ni linh hot gia gii phu sinh hc và kthut cơ khí. Trong gii phu, nó chỉ đim giao nhau vmt sinh lý ca các xương, trong khi trong nghmc hoc sang nước, nó mô tả đim kết ni chính xác gia hai thành phn cu trúc. Chai cách dùng này đều nhn mnh khái nim vmt đim ni nhm to ra sự ổn định hoc tính linh hot. Xét vmt xã hi hoc pháp lý, tnày chuyn tmt đim kết ni vt lý sang mt đim kết ni mang tính khái nim. Khi được dùng như mt tính từ, nó biu thquyn shu chung hoc hành động tp thể, chuyn ý nghĩa tmt liên kết hu hình sang trách nhim hoc tài sn chung. Cách dùng trong tiếng lóng còn phân tách xa hơn, áp dng ý tưởng vmt địa đim hoc vt thcthể để chmt cơ skinh doanh bình dân hoc mt điếu thuc cun.

Ý nghĩa

Tính từchung

Được chia sẻ, nắm giữ hoặc tạo ra bởi hai hoặc nhiều người cùng nhau

"They opened a joint bank account."

Họ đã mở một tài khoản ngân hàng chung.

Danh từmối nối

Điểm mà hai hoặc nhiều vật được nối lại với nhau

"The carpenter checked the joint of the table leg."

Người thợ mộc đã kiểm tra mối nối của chân bàn.

Danh từkhớp

Cấu trúc trong cơ thể nơi hai xương gặp nhau

"He suffered a serious injury to his knee joint."

Anh ấy bị một chấn thương nghiêm trọng ở khớp gối.

Danh từđiếu thuốc cần sa

Một điếu thuốc lá cuộn chứa cần sa

"He lit a joint and relaxed on the sofa."

Anh ta châm một điếu thuốc cần sa và thư giãn trên ghế sofa.

Danh từquán

Một cơ sở kinh doanh, đặc biệt là một nhà hàng hoặc quán bar giá rẻ

"We found a little joint that serves the best tacos in town."

Chúng tôi tìm thấy một quán nhỏ phục vụ món taco ngon nhất trong thị trấn.

Ngoại động từnối
[~ someone][~ something]

Kết nối hai vật lại với nhau

"The technician worked to joint the pipes securely."

Kỹ thuật viên đã làm việc để nối các đường ống một cách chắc chắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error