D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtimidity

timidity

sự nhút nhát
Danh từ

timidity mô tmt trng thái tâm lý đặc trưng bi sthiếu ttin, shãi hoc rt rè trước nhng tình hung mi hoc khi phi đối mt vi người khác. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, ám chmt tính cách thiên vsthn trng quá mc hoc thiếu can đảm để hành động.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit timidity vi shyness. Trong khi shyness thường liên quan đến cm giác ngượng ngùng, e thn trong giao tiếp xã hi, thì timidity nhn mnh vào sthiếu can đảm hoc ni shãi trước ri ro và ththách. Mt người có thshy nhưng không nht thiết phi timid.

Thay vì dùng danh sách lit kê, hãy hiu rng shyness tp trung vào se thn trong xã hi, còn timidity tp trung vào sthiếu quyết đoán và thiếu bn lĩnh.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà timidity có thể được dch là "snhút nhát" khi nói vtính cách hoc "sthiếu quyết đoán" khi nói vmt hành động cthể. Ví dụ, khi mt vn động viên không dám tn công trong trn đấu, ta dùng timidity để chsthiếu táo bo trong chiến thut, thay vì dùng shyness vì đây không phi là sngi ngùng vmt xã hi.

Mt ví dchính xác là câu His timidity in the final minutes cost the team the game, nghĩa là sthiếu quyết đoán ca anhy trong nhng phút cui đã khiến đội nhà thua trn. Ngược li, vic sdng shyness trong trường hp này là không phù hp vì trn đấu không yêu cu sttin trong giao tiếp xã hi.

Ý nghĩa

Danh từsự nhút nhát

Đặc điểm thiếu can đảm hoặc tự tin, thường dẫn đến xu hướng dễ bị hoảng sợ hoặc do dự

His natural timidity prevented him from speaking up during the meeting.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi