D
Dicread
HomeDictionaryAanemia

anemia

thiếu máu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: anemias

anemia là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng thiếu máu, xy ra khi cơ thkhông có đủ tế bào hng cu khe mnh để vn chuyn oxy đến các mô. Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách trc tiếp và duy nht là "thiếu máu". Người hc cn lưu ý rng đây là mt thut ngchuyên môn, thường xut hin trong các báo cáo y tế hoc chn đoán lâm sàng, nhưng cũng được sdng phbiến trong giao tiếp hàng ngày khi nói vsc khe.

Sphân bit vngnghĩa

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh dmc phi là nhm ln gia anemia (thiếu máu - mt bnh lý) vi vic mt máu do chn thương hoc chy máu (blood loss). Anemia không nht thiết là kết quca vic mt máu ra bên ngoài, mà thường là do cơ thkhông sn xut đủ hng cu hoc phá hy hng cu quá nhanh.

Sdng anemia để mô tvic bthương chy máu: He has anemia after the accident (Sai, vì tai nn gây ra mt máu, không phi là bnh thiếu máu mãn tính).
Sdng anemia để mô ttình trng sc khe: Her fatigue is caused by anemia (Đúng, mt mi là triu chng ca bnh thiếu máu).

Ngcnh sdng và kết hp t

Trong tiếng Anh, anemia thường đi kèm vi các tính tchnguyên nhân hoc mc độ để làm rõ chn đoán. Khi dch sang tiếng Vit, cn chú ý sp xếp trt ttừ để đảm bo tính tnhiên ca thut ngy khoa.

Iron-deficiency anemia: Thiếu máu do thiếu st (đây là loi phbiến nht).
Severe anemia: Thiếu máu nghiêm trng.
Chronic anemia: Thiếu máu mãn tính.

Vmt ngpháp, anemia là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao gisdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vtình trng bnh lý chung. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư a case of anemia nếu mun chmt trường hp cthể.

Uncountable when discussing the medical condition in general terms. Countable when referring to specific types or clinical cases of the disease.

Ý nghĩa

Danh từthiếu máu

Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự thiếu hụt các tế bào hồng cầu hoặc huyết sắc tố trong máu, dẫn đến giảm lưu lượng oxy đến các cơ quan trong cơ thể

The patient was diagnosed with iron-deficiency anemia.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh thiếu máu do thiếu sắt.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error