D
Dicread
HomeDictionaryCcowardice

cowardice

sự hèn nhát
Danh từ

cowardice mô ttrng thái thiếu can đảm hoc sshãi quá mc trước nhng tình hung nguy him, khó khăn hoc đau đớn. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái tiêu cc, chtrích syếu đui vmt tinh thn hoc đạo đức khi mt người không dám làm điu đúng đắn vì shãi. Sphân bit vsc thái Cn phân bit cowardice vi fear (ni sợ). Trong khi fear là mt cm xúc tnhiên và phbiến mà bt kai cũng có thtri qua, thì cowardice li là mt đặc đim tính cách hoc mt la chn hành vi. Mt người cm thy shãi nhưng vn đối mt vi nó thì không bcoi là hèn nhát. Ngược li, cowardice xy ra khi ni schi phi khiến mt người tbtrách nhim hoc trn tránh nghĩa vụ. fear: Cm giác lo lng, shãi (trng thái tâm lý). cowardice: Shèn nhát (phm cht hoc hành vi). Cách sdng trong ngcnh Tnày thường được dùng để phê phán hoc đánh giá vmt đạo đức. Ví dụ, trong bi cnh quân shoc chính trị, cowardice được xem là mt li nghiêm trng. Khi mun mô tmt hành động cththay vì mt đặc đim tính cách lâu dài, người ta thường dùng cm tact of cowardice (hành vi hèn nhát). Đúng: His cowardice prevented him from helping the victim. (Shèn nhát đã ngăn cn anh ta giúp đỡ nn nhân.) Sai: Sdng cowardice để mô tni shãi thông thường như sợ độ cao hay snhn. Trong trường hp đó, hãy dùng fear hoc phobia. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vphm cht, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vmt svic cthể (an act of cowardice).

Ý nghĩa

Danh từsự hèn nhát

Phẩm chất thiếu can đảm hoặc dũng cảm khi đối mặt với nguy hiểm, khó khăn hoặc đau đớn

"His sudden cowardice during the crisis surprised everyone who thought him brave."

Sự hèn nhát đột ngột của anh ấy trong cuộc khủng hoảng đã khiến mọi người vốn nghĩ anh ấy dũng cảm phải ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error