D
Dicread
HomeDictionaryLlack

lack

thiếu / sự thiếu hụt

/lak/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: lackedPhân từ 2: lackedV-ing: lacking

lack mô tmt khong trng khi mt thgì đó cn thiết hoc được mong đợi li không hin din. Tnày tp trung vào svng mt ca mt yêu cu, to ra cm giác thiếu ht hoc không trn vn. Khác vi shortage (skhan hiếm), vn thường ngụ ý rng ngun lc vn còn nhưng không đủ để đápng nhu cu, lack có thchsvng mt hoàn toàn. Trong khi deficit (thâm ht) mang tính kthut và tài chính, lack linh hot hơn, có thể áp dng cho các vt thvt lý, các phm cht tru tượng (ví dụ: thiếu can đảm) hoc nhng tht bi mang tính hthng. Tnày thường mang nghĩa tiêu cc vì nó ám chmt mnh ghép còn thiếu, khiến kết qumong mun không thể đạt được.

Countable when referring to specific instances of deficiency (e.g., there were several lacks in the original plan). Uncountable when referring to the general state of being deficient (e.g., a lack of courage).

Ý nghĩa

Ngoại động từthiếu
[~ something]

Không có hoặc không đủ một thứ gì đó

"The team lacks the necessary funding to continue."

Đội ngũ này thiếu nguồn kinh phí cần thiết để tiếp tục.

Danh từsự thiếu hụt

Tình trạng không có hoặc không có đủ một thứ gì đó

"A lack of sleep can lead to poor concentration."

Việc thiếu ngủ có thể dẫn đến khả năng tập trung kém.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error