D
Dicread
HomeDictionaryFfailure

failure

sự thất bại / sự thiếu sót / sự hỏng hóc / kẻ thất bại
[C/U] Cả hai
Số nhiều: failures

Tnày mang mt sc nng cm xúc ln, thường dao động gia mt mô tkthut trung lp (như hng hóc cơ khí) và mt cm giác sâu sc vsthiếu sót hoc hthn ca cá nhân. Trong các bi cnh xã hi, tnày thường được dùng như mt li phán xét gay gt vnhân cách. Vic gi ai đó là a failure (ktht bi) schuyn trng tâm tmt skin cthsang toàn bdanh tính ca họ, khiến câu nói trnên công kích hơn nhiu so vi vic nói rng họ đã tht bi trong mt nhim vnào đó. Khi áp dng cho các hthng hoc cơ quan, thut ngnày mang tính lâm sàng và khách quan, biu thssp đổ hoàn toàn vchc năng thay vì mt sai sót. Trong các bi cnh pháp lý hoc chính thc, nó mô tmt svi phm nghĩa vụ—mt khong trng nơi lra phi có mt hành động được thc hin.

Countable when referring to a specific unsuccessful attempt ('The project was a failure') or a person who hasn't succeeded ('He felt like a failure'). Uncountable when referring to the general state of not succeeding ('Failure is part of learning') or the act of neglecting a duty ('His failure to pay the bill').

Ý nghĩa

Danh từsự thất bại

Việc không đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn

"The mission was a complete failure due to poor planning."

Nhiệm vụ là một sự thất bại hoàn toàn do lập kế hoạch kém.

Danh từsự thiếu sót

Việc bỏ sót một hành động hoặc nhiệm vụ được kỳ vọng; sự xao nhãng

"His failure to report the accident led to legal complications."

Việc anh ta không báo cáo về vụ tai nạn đã dẫn đến những rắc rối về pháp lý.

Danh từsự hỏng hóc

Việc ngừng hoạt động bình thường, đặc biệt là đối với một bộ phận cơ khí hoặc cơ quan sinh học

"The aircraft suffered a total engine failure mid-flight."

Chiếc máy bay đã bị hỏng động cơ hoàn toàn khi đang bay.

Danh từkẻ thất bại

Một người hoặc một vật không thành công

"He felt like a failure after losing his job for the third time."

Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ thất bại sau khi mất việc lần thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error