D
Dicread
HomeDictionaryEerosion

erosion

sự xói mòn / sự suy giảm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: erosions

erosion mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa vt lý cthvà mt nghĩa bóng tru tượng. Trong bi cnh địa cht, tnày mô tquá trình mòn dn bmt đất đá do các tác nhân tnhiên như nước, gió hoc băng. Khi chuyn sang nghĩa bóng, erosion din tssuy gim dn dn, không đột ngt nhưng bn bca nhng giá trvô hình như quyn lc, nim tin, hoc các quyn li pháp lý.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia erosion và corrosion. Mc dù chai đều có thdch là "sự ăn mòn", nhưng erosion thường dùng cho các tác động cơ hc ca tnhiên lên bmt (như sóng bin làm mòn bcát), trong khi corrosion dùng cho các phnng hóa hc (như st brsét). Vic nhm ln hai tnày trong văn bn kthut slàm sai lch bn cht ca hin tượng.

Đúng: soil erosion (sxói mòn đất)
Sai: soil corrosion (không dùng vì đất không bị ăn mòn hóa hc theo cách này)

Lưu ý vcách dùng trong ngcnh tru tượng

Khi nói vssuy gim quyn li hoc giá trị, erosion gi lên hìnhnh mt thgì đó bị "bào mòn" tng chút mt cho đến khi không còn nguyên vn. Điu này khác vi reduction (sct gim) vn mang tính chủ động và tc thi hơn. Ví dụ, khi nói vgiá trị đồng tin, erosion of purchasing power (ssuy gim sc mua) mô tmt quá trình din ra chm chp do lm phát.

Ví dụ đúng: The erosion of public trust in the government (Ssuy gim nim tin ca công chúng đối vi chính phủ).

Đặc đim ngpháp

erosion là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung. Tuy nhiên, trong các báo cáo khoa hc chuyên sâu, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi hình xói mòn khác nhau.

Countable when referring to a specific type or instance of the process, such as different forms of soil erosion. Uncountable when referring to the general geological phenomenon.

Ý nghĩa

Danh từsự xói mòn

Quá trình mòn dần bề mặt do tác động của gió, nước hoặc các tác nhân tự nhiên khác

The coastline is suffering from severe soil erosion.

Đường bờ biển đang bị xói mòn đất nghiêm trọng.

Danh từsự suy giảm

Sự phá hủy hoặc giảm bớt dần dần của một điều gì đó, chẳng hạn như quyền lợi, giá trị hoặc quyền lực

The erosion of civil liberties during the crisis concerned many citizens.

Sự suy giảm các quyền tự do dân sự trong thời kỳ khủng hoảng đã khiến nhiều công dân lo ngại.

Ví dụ

The coastline is suffering from severe soil erosion.

Đường bờ biển đang bị xói mòn đất nghiêm trọng.

0

The erosion of civil liberties during the crisis concerned many citizens.

Sự suy giảm các quyền tự do dân sự trong thời kỳ khủng hoảng đã khiến nhiều công dân lo ngại.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error