D
Dicread
HomeDictionarySskeleton

skeleton

bộ xương / bộ cốt / khung sườn / người gầy trơ xương / lột bỏ đến khung sườn
Danh từ
Số nhiều: skeletonsQuá khứ: skeletonedPhân từ 2: skeletonedV-ing: skeletoning

skeleton trước hết được hiu theo nghĩa đen là hthng xương nâng đỡ cơ thể. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày thường xuyên được dùng vi nghĩa bóng để chcu trúc cơ bn nht ca mt svt, svic mà chưa có các chi tiết bsung. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để chmt kế hoch, mt bài viết hoc mt công trình, skeleton mang hàm ý là "khung sườn" hoc "phác tho". Nó nhn mnh vào tính cht sơ khi, chbao gm nhng thành phn thiết yếu nht để định hình toàn bcu trúc. Ví dụ, mt skeleton plan là mt bn kế hoch sơ lược, chcó các đầu mc chính mà chưa có chi tiết trin khai. Trong mô tvcon người, khi gi ai đó là a skeleton, tnày mang sc thái tiêu cc hoc gây xót xa, ám chsgy gò đến mc suy kit, chcòn da bc xương. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit skeleton vi frame. Trong khi skeleton thường gi liên tưởng đến cu trúc sinh hc hoc mt bn phác tho thô, thì frame thường dùng cho các cu trúc vt lý nhân to (như khung ca, khung xe) hoc khung hình. Mt đim lưu ý quan trng là cm tskeleton crew. Trong tiếng Vit, không nên dch sát nghĩa là "phi hành đoàn xương xu", mà phi dch là "đội ngũ ti thiu" hoc "slượng nhân viên ít nht có thể" để duy trì hot động trong mt thi đim cthể. Đặc đim ngpháp skeleton là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa bóng như "khung sườn", nó thường đóng vai trò là danh tbnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: skeleton key - chìa khóa vn năng, loi chìa có rãnh đơn gin để mnhiukhóa khác nhau).

Ý nghĩa

Danh từbộ xương

Khung xương bên trong nâng đỡ cơ thể người hoặc động vật

"The biologist examined the skeleton of the prehistoric creature."

Nhà sinh vật học đã kiểm tra bộ xương của sinh vật tiền sử.

Danh từbộ cốt

Những mẩu xương còn sót lại của một cơ thể đã chết sau khi phần thịt đã phân hủy

"The steel skeleton of the skyscraper was completed in six months."

Các thợ lặn đã phát hiện một bộ cốt người dưới đáy hồ.

Danh từkhung sườn

Cấu trúc cơ bản hoặc phác thảo của một thứ gì đó, đóng vai trò làm nền móng để phát triển thêm

"The author wrote a skeleton of the plot before drafting the first chapter."

Kiến trúc sư đã trình bày khung sườn của bản kế hoạch tòa nhà trước khi thêm các chi tiết nội thất.

người gầy trơ xương

Một người rất gầy, thường được dùng để mô tả ai đó bị suy kiệt

Sau nhiều tháng bị bệnh, anh ấy trông như một bộ xương khô.

lột bỏ đến khung sườn

Loại bỏ các thành phần của một cấu trúc hoặc vật thể để chỉ còn lại khung cơ bản

Đội công nhân bắt đầu lột bỏ đến khung sườn nhà kho cũ để chuẩn bị cải tạo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error